Chương trình đào tạo công nghệ phần mềm

1. THÔNG TIN CHUNG

Tên chương trình đào tạo:       Chương trình Giáo dục Đại học

Trình độ đào tạo:                         Đại học

Ngành đào tạo:                            Công nghệ thông tin

                                                           Information Techology

Loại hình đào tạo:                        Chính quy dài hạn tập trung

Thời gian đào tạo:                        3,5 năm

Tổng số tín chỉ:                             132 tín chỉ

Văn bằng tốt nghiệp:                 Cử nhân Công nghệ thông tin

Đối tượng tuyển sinh:                Tốt nghiệp THPT và theo đề án tuyển sinh của Trường

Ngôn ngữ đào tạo:                     Tiếng Việt và tiếng Anh

Vị trí, việc làm của sinh viên tốt nghiệp:

Định hướng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

Làm việc ở bộ phận CNTT hoặc ứng dụng CNTT của các đơn vị có nhu cầu (hành chính sự nghiệp, viễn thông, điện lực, ngân hàng, tài chính, thương mại, …) với các vị trí như: Quản trị hệ thống, Chuyên gia phân tích, thiết kế, cài đặt, quản trị, bảo trì các phần mềm máy, Chuyên gia phân tích, thiết kế, tổ chức và vận hành hệ thống tiếp thị số, Quản lý các dự án tiếp thị số, Chuyên gia phát triển hạ tầng, giao thức, dịch vụ mạng.
Làm việc trong các công ty sản xuất, gia công phần mềm trong nước cũng như nước ngoài với các vị trí như: Lập trình viên Web, Lập trình viên phát triển hệ thống, Lập trình viên cho ứng dụng di động, Chuyên gia phân tích dữ liệu, dữ liệu lớn, …
Làm việc trong các công ty tư vấn về đề xuất giải pháp, xây dựng và bảo trì các hệ thống thông tin, hệ thống mạng và truyền thông với các vị trí như: Tư vấn trong ngành công nghệ thông tin, Chuyên gia an ninh mạng, Chuyên gia về IoT, thiết kế mạng, 
Giảng dạy, đào tạo về chuyên môn công nghệ thông tin tại các Doanh nghiệp, trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Dạy nghề và các trường Phổ thông (cần thêm chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm).
Có khả năng tự học để hoàn thiện, bổ sung, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ công nghệ thông tin. Tiếp tục học tập nghiên cứu ở các bậc học cao hơn (Thạc sỹ, Tiến sỹ).

2. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân “Công nghệ Thông tin“ có phẩm chất chính trị và tư cách đạo đức tốt, lối sống lành  mạnh, có năng lực tổ chức, yêu ngành nghề được đào tạo. Nắm chắc các kiến thức cơ bản, cơ sở ngành và kiến thức chuyên ngành, có khả năng tiếp cận được những kiến thức chuyên ngành mới, có khả năng nghiên cứu sáng tạo và có khả năng học tập nghiên cứu ở các cấp học cao hơn về khoa học Công nghệ Thông tin. Có kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong môi trường làm việc liên ngành, đa văn hóa, đa quốc gia.

2.2. Mục tiêu cụ thể

MT1: Có kiến thức cơ sở và kiến thức chuyên môn sâu rộng và vững chắc; có kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết; 
MT2: Có khả năng phân tích, giải quyết vấn đề, nghiên cứu, thiết kế, sáng tạo, triển khai và điều hành hoạt động công nghệ  thông tin;
MT3: Có phẩm chất chính trị, đạo đức; kỹ  năng nghề  nghiệp; kỹ  năng giao tiếp, làm việc độc lập và làm việc theo nhóm đáp ứng yêu cầu của xã hội và hội nhập quốc tế;
MT4: Có khả năng học tập ở trình độ cao hơn, cũng như khả năng tự học để nâng cao trình độ chuyên môn, thích ứng với sự phát triển không ngừng của khoa học công nghệ.
MT5: Chuyên ngành “Công nghệ phần mềm”: Xây dựng được hệ thống phần mềm; Quản trị được hệ thống phần mềm; Bảo trì và nâng cấp hệ thống phần mềm.

3. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

3.1. Chuẩn đầu ra về kiến thức và kỹ năng

3.1.1. Kiến thức chung

PLO1. Vận dụng được kiến thức về kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp và bản thân.
PLO2. Vận dụng kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ về chuyên ngành công nghệ thông tin để giải quyết các vấn đề chuyên môn và phát triển nghề nghiệp.
PLO3. Vận dụng kiến thức nền tảng về khoa học và công nghệ thông tin để giải quyết các vấn đề chuyên môn.
PLO4. Vận dụng kiến thức về cấu trúc và nguyên lý hoạt động của máy tính, phân tích nguyên lý của hệ điều hành; khắc phục được sự cố máy tính mức độ cơ bản trong xử lý các vấn đề chuyên môn.
PLO5. Vận dụng kiến thức về kiến trúc và mô hình nối mạng, kỹ thuật truyền số liệu, nguyên lý vận hành của hệ thống cáp nối, thiết bị mạng, công nghệ LAN/WAN và kỹ năng trong quản trị hệ thống Mạng máy tính để giải quyết các vấn đề chuyên môn.
PLO6. Vận dụng được kiến thức nền tảng về xử lý dữ liệu đa phương tiện và một số kỹ thuật, phương pháp lập trình để giải quyết vấn đề chuyên môn.
PLO7. Sử dụng thành thạo một số ngôn ngữ lập trình để giải quyết các vấn đề chuyên môn.
PLO8. Vận dụng kiến thức để phân tích, thiết kế hệ thống thông tin để giải quyết các vấn đề chuyên môn.

3.1.2. Chuẩn đầu ra chuyên ngành “Công nghệ phần mềm”

PLO9a. Lập trình để xây dựng và phát triển các phần mềm ứng dụng trên máy tính, trên thiết bị di động và trên các nền tảng khác để giải quyết các vấn đề chuyên môn.
PLO9b. Quản lý dự án phần mềm, quản trị và tối ưu Website và một số phương pháp, kỹ thuật phát triển, kiểm thử phần mềm và xử lý dữ liệu lớn để giải quyết các vấn đề chuyên môn.

3.2. Chuẩn đầu ra về năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm

PLO11. Tuân thủ pháp luật, thể hiện sự hiểu biết về các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp, chịu trách nhiệm cá nhân và ý thức trách nhiệm với cộng đồng; Tôn trọng sự khác biệt, sự đa dạng về quan điểm và các chuẩn mực văn hóa, xã hội
PLO12. Thể hiện năng lực làm việc chủ động, độc lập trong học tập và làm việc, và năng lực làm việc đội nhóm trong điều kiện môi trường liên tục thay đổi. 
PLO13. Thể hiện tác phong làm việc chuyên nghiệp, có ý thức học hỏi phát triển bản thân.

4. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

4.1. Quy trình đào tạo

Chương trình đào tạo được tổ chức theo khóa học và năm học, phù hợp với Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo theo học chế tín chỉ và Quy chế đào tạo do Nhà trường ban hành.

4.2. Tổ chức giảng dạy và học tập

Việc tổ chức giảng dạy và học tập được thực hiện tại trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng, tại doanh nghiệp và các nơi sinh viên được bố trí đến thực tập nghề nghiệp, thực hành và trải nhiệm thực tế. Đội ngũ giảng viên giảng dạy là các giảng viên cơ hữu của Trường, các giảng viên thỉnh giảng có uy tín từ các doanh nghiệp, các cơ quan quản lý và các trường đại học ở trong và ngoài nước.
Hình thức đào tạo: Trực tiếp/Trực tuyến theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo.

4.3. Điều kiện tốt nghiệp

Để có thể tốt nghiệp sinh viên cần phải đạt được những yêu cầu tối thiểu sau:
-    Tích lũy đủ 132 tín chỉ thuộc chương trình đào tạo;
-    Hoàn thành chương trình giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng, an ninh và chương trình giáo dục công dân sinh viên theo yêu cầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
-    Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên;
-    Đạt trình độ Ngoại ngữ ở trình độ bậc 3/6 theo quy định của Bộ GD&ĐT hoặc được công nhận đạt trình độ tương đương;
-    Đạt trình độ Tin học văn phòng quốc tế ICDL hoặc tương đương;
-    Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.

5. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

5.1. Thông tin chung

Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 132 tín chỉ (chưa tính khối kiến thức giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng - an ninh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Khối kiến thức giáo dục đại cương:     38 tín chỉ (29%)    
Khối kiến thức cơ sở  ngành:     27 tín chỉ (20%)
Khối kiến thức ngành:     37 tín chỉ (28%)
Khối kiến thức chuyên ngành tự chọn "Công nghệ phần mềm” :     20 tín chỉ (15%)
Thực tập tốt nghiệp:     02 tín chỉ (2%)
Đồ án tốt nghiệp:     08 tín chỉ (6%)

5.2. Khung chương trình đào tạo

Stt

Tên học phần

Số tín chỉ

Phân bổ khối lượng

ĐK tiên quyết (nếu có)

Số tiết trên lớp (*)

 

TC

BB

LT

TL

BT

TH

Tự học

 

1.

 

Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

38

 

 

 

 

 

 

1.1

 

Lý luận chính trị

 

 

 

 

 

 

 

 

1

MLP31031

Triết học Mác - Lê nin

 

3

45

30

15

 

90

Không

2

MEP31021

Kinh tế chính trị Mác - Lê nin

 

2

30

21

18

 

60

Không

3

SSO31021

Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

2

30

20

10

 

60

Triết học, KTCT

4

VPH33021

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt nam

 

2

30

23

7

 

60

Triết học, KTCT

5

HCM31021

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

30

27

3

 

60

Triết học, KTCT, CNXHKH 

1.2

 

Khoa học xã hội, Nghệ thuật, Toán, Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ENG31051

Anh văn cơ sở 1

 

5

75

33

42

 

150

Không

2

ENG31052

Anh văn cơ sở 2

 

5

75

33

42

 

150

Anh CS1

3

ENG31053

Anh văn cơ sở 3

 

5

75

33

42

 

150

Anh CS2

4

MAT31021

Toán cao cấp 1

 

2

30

20

10

 

60

Không

5

MAT31023

Toán cao cấp 3

 

2

30

20

10

 

60

TCC1

6

GPH31022

Vật lý đại cương 2

 

2

30

20

10

 

60

VLĐC1

7

LAW31021

Pháp luật đại cương

 

2

30

25

5

 

60

Không

8

ENP31021

Bảo vệ môi trường

 

2

30

 

 

 

60

Không

9

 

Tự chọn 2/8 tín chỉ

2/8

 

 

 

 

 

 

 

10

TWS31021

Kỹ năng làm việc nhóm

2

 

30

25

10

 

60

Không

11

ETT31021

Phương pháp học Đại học và Nghiên cứu Khoa học

2

 

30

15

30

 

60

Không

12

CSK31021

Kỹ năng giao tiêp - Thuyết trình

2

 

30

20

20

 

60

Không

13

SUP31021

Khởi nghiệp

2

 

30

25

10

 

60

Không

1.3

      

Giáo dục Quốc phòng An ninh

 

8

 

 

 

 

 

Không

1

NDE31021

 

HP1: Đường lối QP và an ninh của ĐCSVN

 

2

 

45

 

37

 

8

 

45

 

 

Không

2

NDE31022

 

HP2: Công tác quốc phòng và an ninh

 

2

 

30

 

14

 

16

 

30

 

 

Không

3

NDE31023

 

HP3: Quân sự chung

 

2

 

30

 

22

 

8

 

30

 

 

Không

4

NDE31024

HP4: Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

 

2

60

4

56

60

 

Không

1.4

 

Giáo dục Thể chất

 

3

 

 

 

 

 

 

5

SWI31011

Bơi

 

1

15

 

30

30

 

Không

6

ATH31011

Điền kinh

 

1

15

 

30

30

 

Không

7

VOL31011FOO31011

BAD31011

Bóng chuyền hơi

Bóng đá

Cầu lông

 

1

15

15

15

 

30

30

30

30

30

30

 

Không

2.

 

Khối kiến thức cơ sở ngành

 

27

 

 

 

 

 

 

1

GIN31031

Nhập môn Lập trình

(Introduction to Program)

 

4

45

 

 

30

120

Không

2

DMA32041

Toán rời rạc

(Discrete Mathematics)

 

4

45

 

15

 

120

Toán cao cấp 1

Toán cao cấp 3

3

DSA32041

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật ( Data Structures and Algorithms)

 

4

45

 

 

30

120

Nhập môn Lập trình, Toán rời rạc

4

DSY33041

Cơ sở dữ liệu (Database Systems)

 

4

45

 

15

 

120

Toán rời rạc

5

CAR32021

Kiến trúc máy tính  (Computer Architecture)

 

2

15

 

 

30

60

Không

6

FWP32031

Cơ sở lập trình Web  (Fundamentals of Web Programming)

 

3

30

 

 

30

90

Nhập môn Lập trình

7

PYP32031

Lập trình Python (Python Programming)

 

3

30

 

 

30

90

Nhập môn Lập trình

8

OSS32031

Phần mềm nguồn mở (Open-Source Software )

 

3

30

 

 

30

90

Nhập môn Lập trình

3.

 

Khối kiến thức ngành

 

37

 

 

 

 

 

 

1

SSI33031

An ninh bảo mật thông tin ( Information Security)

 

2

30

 

 

 

60

Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật

2

OOP33031

Lập trình hướng đối tượng (Object Oriented Programming)

 

3

30

 

 

30

90

Nhập môn Lập trình

3

CGR33021

Đồ họa máy tính ( Computer Graphics)

 

2

15

 

 

30

60

Cấu trúc dữ liệu & giải thuật

4

OSP33031

Nguyên lý hệ điều hành (Principle of Operating system)

 

3

30

 

 

30

90

Kiến trúc máy tính

5

ADI33041

Phân tích thiết kế hệ thống hướng đối tượng ( Object-oriented System Analysis and Design)

 

3

30

 

15

 

90

Cơ sở dữ liệu

6

CCO33031

Truyền số liệu (Data Communications)

 

3

30

 

15

 

90

Kiến trúc máy tính

7

AIN33031

Trí tuệ nhân tạo  (Artificial Intelligence)

 

3

30

 

15

 

90

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật, Lập trình Python

8

IPR33031

Xử lý ảnh (Image Processing)

 

3

30

 

 

30

90

Cấu trúc dữ liệu & giải thuật

9

CNE33031

Mạng máy tính (Computer Networks)

 

3

30

 

 

30

90

Truyền số liệu

10

JPL33031

Lập trình Java (J2EE)

(Java Programming)

 

3

30

 

 

30

90

Lập trình hướng đối tượng, Cơ sở dữ liệu

11

WPR33031

Lập trình trên nền Web (Web-base Programming)

 

3

30

 

 

30

90

Phân tích thiết kế hệ thống hướng đối tượng

12

VPR33031

Lập trình trực quan (Visual programming)

 

3

30

 

 

30

90

Lập trình hướng đối tượng, Cơ sở dữ liệu, Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

13

SEN33031

Kỹ nghệ phần mềm (Software Engineering)

 

3

30

 

15

 

90

Các môn học phần cơ sở ngành CNTT

4.

 

Khối kiến thức chuyên sâu chuyên ngành tự chọn

 

20

 

 

 

 

 

 

1

PMD33031

Lập trình cho thiết bị di động (Application Programming for Mobile devices)

3

 

30

 

 

30

90

Lập trình hướng đối tượng, Ngôn ngữ lập trinh Java

2

OWS33031

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm Web (SEO Web)

3

 

30

 

 

30

90

Cơ sở lập trình Web

3

POS33031

Lập trình mã nguồn mở  (Open-Source Programming)

3

 

30

 

 

30

90

Cơ sở lập trình Web, Phân tích thiết kế hệ thống hướng đối tượng

4

SPM33031

Quản lý dự án phần mềm (Software Project Management)

3

 

30

 

 

30

90

Phân tích thiết kế hệ thống hướng đối tượng

5

SWP33021

Đồ án môn học phần mềm
(
Software Project)

2

 

15

 

15

 

60

Lập trình trên nền Web, Lập trình trực quan

6

SOA33031

Phát triển phần mềm hướng dịch vụ

(Service-Oriented Software Development)

3

 

30

 

 

30

90

Cơ sở dữ liệu, Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

7

STE33031

Kiểm thử phần mềm (Software Testing)

3

 

30

 

15

 

90

Các môn học phần cơ sở ngành CNTT

8

HMI33031

Tương tác người – máy (Human Computer Interaction)

3

 

30

 

 

30

90

Các môn học phần cơ sở ngành CNTT

9

ECO33031

Thương mại điện tử (E-Commerce)

3

 

30

 

 

30

90

Các môn học phần cơ sở ngành CNTT

10

CLO33031

Điện toán đám mây (Cloud Computing)

3

 

30

 

 

30

90

Mạng máy tính

11

SON33031

Mạng xã hội (Social networks)

3

 

30

 

 

30

90

Các môn học phần cơ sở ngành CNTT

12

BDP33031

Xử lý dữ liệu lớn (Big Data Processing)

3

 

30

 

 

30

90

Các môn học phần cơ sở ngành CNTT

5.

 

Tốt nghiệp

 

10

 

 

 

 

 

 

1

GRI37020

Thực tập tốt nghiệp

 

2

 

 

 

 

60

Hoàn thành các môn học trong CTĐT

2

GRP37080

Đồ án tốt nghiệp

 

8

 

 

 

 

240

Thực tập tốt nghiệp,

Hoàn thành các môn học trong CTĐT

 

Viết tắt: TC - Tín chỉ, ĐK - Điều kiện, LT - Lý thuyết, TL - Thảo luận, hoạt động nhóm, BTL - Bài tập lớn, TT - Thực tế tại doanh nghiệp, cơ quan, cơ sở sản xuất, dịch vụ, địa điểm ngoài trường.

Xem thêm:

Phỏng vấn Nguyễn Quốc Thụ - Thủ khoa ngành Công nghệ thông tin (K24) Đại học HPU

Chương trình đào tạo Quản trị và an ninh mạng

Chuẩn đầu ra ngành Công nghệ thông tin

Chi tiết Khoa công nghệ thông tin

Tại sao lại chọn HPU

Tin tức mới nhất