CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN KIỂM TOÁN

1. THÔNG TIN CHUNG

Tên chương trình đào tạo:       Quản trị kinh doanh

Trình độ đào tạo:        Đại học

Ngành đào tạo:            Quản trị kinh doanh

                                          Business Administration

Loại hình đào tạo:       Chính quy dài hạn tập trung

Thời gian đào tạo:       3,5 năm (sinh viên có thể kéo dài tối đa 7 năm)

Tổng số tín chỉ:            125 tín chỉ

Văn bằng tốt nghiệp: Cử nhân Quản trị kinh doanh

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT và tương đương (theo đề án tuyển sinh)

Ngôn ngữ đào tạo:     Tiếng Việt

Vị trí, việc làm của sinh viên tốt nghiệp:         

Sinh viên sau khi tốt nghiệp cử nhân ngành Quản trị kinh doanh có thể đảm nhiệm công việc như:

- Làm chuyên viên tại các bộ phận chức năng tại các công ty tư nhân đang hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề và các tổ chức khu vực công như: chuyên viên, trợ lý kinh doanh; chuyên viên kiểm soát chất lượng; chuyên viên phụ trách chiến lược, Marketing, tài chính, nhân sự… Sau một thời gian làm việc tích lũy kinh nghiệm đáp ứng các điều kiện quy định có thể phát triển lên quản lý cấp trung như trưởng nhóm, phụ trách, phó trưởng bộ phận… tiến tới các cấp quản lý cao hơn.

- Đảm nhiệm các ví trí như: kế toán viên, kế toán tổng hợp, kế toán trưởng; nhân viên phân tích và tư vấn về kế toán, tài chính, thuế; trợ lý kiểm toán, kiểm toán viên độc lập trong các tổ chức doanh nghiệp liên quan.

- Đảm nhiệm các vị trí: nhân viên kho hàng, nhân viên giao hàng/vận tải, nhân viên dịch vụ hải quan, nhân viên trung tâm điều phối, nhân viên kinh doanh Logistics, chuyên viên Logistics quốc tế, chuyên viên lập kế hoạch, vận hành, điều phối và quản lý chuỗi cung ứng, chuyên viên quản lý mua hàng; chuyên viên xuất nhập khẩu, chuyên viên quản lý và điều phối vận tải; chuyên viên tư vấn dịch vụ khách hàng, tiến tới làm quản lý kho hàng, quản lý dịch vụ vận tải/dịch vụ hải quan, quản lý trung tâm điều phối, quản lý kinh doanh Logistics. Làm đại diện công ty tại thị trường quốc tế.

- Đảm nhiệm các vị trí: Nhân viên quan hệ công chúng, chuyên viên SEO, nhân viên Content Marketing, nhân viên Digital Marketing, trưởng phòng Marketing, Giám đốc sáng tạo, Giám đốc thương hiệu, Giám đốc Marketing...

- Tạo lập công ty, làm chủ doanh nghiệp, trở thành Doanh nhân hay Giám đốc điều hành, Giám đốc bộ phận sản xuất, Marketing, Tài chính… tại các tập đoàn, công ty trong và ngoài nước.

- Làm công tác giảng dạy chuyên môn tại các trường đại học, cao đẳng.

- Có thể tiếp tục học các chương trình đào tạo chuyên sâu, chương trình sau đại học trong và ngoài nước.

2. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh trình độ đại học, nhằm giúp cho người học sự phát triển toàn diện về kiến thức; có phẩm chất chính trị, có đạo đức và sức khỏe tốt; có khả năng vận dụng hiệu quả các kiến thức, kỹ năng quản trị kinh doanh trong lĩnh vực chuyên môn chuyên sâu về Quản trị doanh nghiệp, Kế toán - Kiểm toán, Quản trị Marketing, Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng; có khả năng ra quyết định quản trị phù hợp với những biến động của môi trường kinh doanh; có khả năng tự khởi sự kinh doanh để tạo việc làm cho bản thân và người khác; có năng lực tự học tập bồi dưỡng suốt đời.

2.2. Mục tiêu cụ thể

Mục tiêu cụ thể của chương trình đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh sẽ giúp sinh viên:

Kiến thức:

- Vận dụng kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, pháp luật, khoa học xã hội và nhân văn để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp và bản thân.

- Vận dụng các kiến thức lý luận và thực tiễn về Kinh tế, Quản lý, Quản trị kinh doanh.

- Vận dụng kiến thức chuyên ngành để giải quyết các vấn đề chuyên môn, trở thành chuyên gia trong các lĩnh vực Quản trị doanh nghiệp, Kế toán Kiểm toán, Marketing, Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng.

Kỹ năng:

- Vận dụng thành thạo kỹ năng tin học và ngoại ngữ vào thực hiện các công việc chuyên môn.

- Phát triển năng lực nhận thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp ứng xử, kỹ năng tự đào tạo các vấn đề thuộc ngành Quản trị kinh doanh để thực hiện nhiệm vụ chuyên môn tương ứng với vị trí công việc đảm nhiệm.

- Biết tư duy phân tích và ra quyết định độc lập, sáng tạo trong công việc.

Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

- Luôn chịu trách nhiệm với bản thân và xã hội trong việc tư vấn, tập huấn, phổ biến kiến thức chuyên môn phát triển đội ngũ và giám sát đội ngũ thực hiện nhiệm vụ.

- Có năng lực làm việc độc lập, năng lực làm việc đội nhóm trong điều kiện môi trường kinh doanh liên tuc thay đổi.

- Xây dựng ý thức trách nhiệm đối với cá nhân, cộng đồng, giữ vững và phát huy các giá trị đạo đức nghề nghiệp.

3. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

3.1. Kiến thức

Chuẩn đầu ra

A1

Vận dụng các kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, pháp luật, khoa học xã hội và nhân văn để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp và bản thân;

A2

Vận dụng các kiến thức lý luận và thực tế thuộc khối kiến thức cơ sở ngành phù hợp với chuyên ngành đào tạo để phát triển nghề nghiệp;

A3

Vận dụng các kiến thức lý luận và thực tế thuộc khối kiến thức ngành Quản trị kinh doanh để giải quyết các vấn đề chuyên môn;

A4

Phân tích các vấn đề lý luận và thực tiễn thuộc kiến thức chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp/ Kế toán Kiểm toán/ Quản trị Marketing/ Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng trong các công việc chuyên môn;

A5

Đánh giá về các vấn đề lý luận và thực tiễn thuộc kiến thức chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp/ Kế toán Kiểm toán/ Quản trị Marketing/ Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng trong các công việc chuyên môn.

3.2. Kỹ năng

Chuẩn đầu ra

B1

Vận dụng thành thạo kỹ năng ngoại ngữ, tin học theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo và đáp ứng nhu cầu công việc;

B2

Vận dụng khả năng tra cứu, thu thập, phân tích và xử lý thông tin nhằm đưa ra quyết định quản trị trong hoạt động kinh doanh;

B3

Vận dụng kỹ năng phân tích, tổng hợp, tư duy logic, tư duy phản biện để giải quyết vấn đề một cách linh hoạt, hiệu quả và tích cực;

B4

Vận dụng kỹ năng quản lý kế hoạch cá nhân và kế hoạch phát triển bản thân và nghề nghiệp, có khả năng lãnh đạo và sáng tạo trong công việc;

B5

Vận dụng kỹ năng giao tiếp ứng xử, hợp tác hiệu quả để giải quyết các mối quan hệ trong công việc cũng như khả năng tạo lập những mối quan hệ xã hội và làm việc trong môi trường hội nhập.

3.3. Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm

Chuẩn đầu ra

C1

Tuân thủ pháp luật, thể hiện sự hiểu biết về các chuẩn mực đạo đức kinh doanh, chịu trách nhiệm cá nhân và ý thức trách nhiệm doanh nghiệp với cộng đồng;

C2

Thể hiện năng lực làm việc độc lập, năng lực làm việc đội nhóm trong điều kiện môi trường kinh doanh liên tục thay đổi.

C3

Thể hiện tác phong làm việc chuyên nghiệp, có ý thức học hỏi phát triển bản thân.

4. CÁU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

4.1. Thông tin chung

Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 125 tín chỉ (chưa tính khối kiến thức giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng-an ninh và chương trình giáo dục công dân sinh viên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Khối kiến thức giáo dục đại cương:                                

37 tín chỉ

Khối kiến thức cơ sở ngành:

23 tín chỉ

Khối kiến thức ngành:

22 tín chỉ

Khối kiến thức chuyên ngành:

33 tín chỉ

Thực tập tốt nghiệp

02 tín chỉ

Khóa luận/ dự án KD/ học phần tốt nghiệp

08 tín chỉ

Tổng

125 tín chỉ

4.2. Khung chương trình đào tạo – Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

Stt

Tên học phần

Số tín chỉ

TC/

BB

Số tiết

Phân bổ thời lượng

ĐK tiên quyết (nếu có)

Lý thuyết

TL/BT/TH…

Tự học

1.

 

Khối kiến thức giáo dục đại cương

37

 

 

 

 

 

 

1.1.

 

Lý luận chính trị

11

 

 

 

 

 

 

 

MLP 31031

Triết học Mác-Lênin

Marxist - Leninist Philosophy

3

BB

45

30

30

90

Không

  1.  

MEP31021

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Marxist- Leninist Political Economy

2

BB

30

20

20

60

Không

  1.  

SSI31021

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2

BB

30

20

20

60

Triết , KTCT

  1.  

HCM31021

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh ideology

2

BB

30

27

6

90

Triết, KTCT CNXHKH 

  1.  

VRP31021

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - History of the communist party of Vietnam

2

BB

30

23

14

90

Triết học KTCT

1.2.

 

Toán, Tin học

7

 

 

 

 

 

 

  1.  

ICD31021

Tin đại cương 1

2

BB

30

15

30

60

Không

  1.  

ICD31022

Tin đại cương 2

2

BB

30

15

30

60

Tin ĐC1

  1.  

  ST31031       

Xác xuất thống kê

3

BB

45

25

40

90

Không

1.3

 

Ngoại ngữ

15

 

 

 

 

 

 

  1.  

ENG31051

Anh văn cơ sở 1

5

BB

75

33

84

150

Không

  1.  

ENG31052

Anh văn cơ sở 2

5

BB

75

23

86

150

Anh CS1

  1.  

ENG31053

Anh văn cơ sở 3

5

BB

75

23

86

150

Anh CS2

1.4

 

Khoa học xã hội và hành vi

4

 

 

 

 

 

 

  1.  

LAW31021

Pháp luật đại cương

2

BB

 

 

 

 

Không

  1.  

SUP31021

Khởi nghiệp

2

TC 2 tín chỉ (Chọn 1/9 học phần)

30

25

10

90

Không

LIN31021

Dẫn luận ngôn ngữ

2

30

20

20

80

Không

LIN31021

Văn bản học

2

30

25

10

80

Không

BVC31021

Cơ sở văn hóa Việt nam

2

30

25

10

80

Không

ENH31021

Môi trường và con người

2

30

25

10

80

Không

TWS31021

Kỹ năng làm việc nhóm

2

30

25

10

60

Không

PNK31021

Phương pháp ```` NCKH

2

30

15

30

60

Không

TES31021

Kỹ năng soạn thảo văn bản

2

30

20

20

60

Không

CSK31021

Kỹ năng giao tiêp - thuyết trình

2

30

20

20

60

Không

1.5

      

Giáo dục Quốc phòng An ninh

8

 

 

 

 

 

 

  1.  

NDE31021

 

NDE31022

 

NDE31023

 

NDE31024

HP1: Đường lối QP và an ninh của ĐCSVN

HP2: Công tác quốc phòng và an ninh

HP3: Quân sự chung

HP4: Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

( GDQP: 165 tiết, có 88 tiết thực hành, phân bổ cụ thể theo từng học phần)

2

 

2

 

2

 

2

BB

45

 

30

 

30

 

60

37

 

14

 

22

 

4

8

 

16

 

8

 

56

45

 

30

 

30

 

60

Không

1.6

 

Giáo dục Thể chất

3

 

 

 

 

 

 

  1.  

SWI31011

Bơi

1

BB

15

 

30

30

không

  1.  

APE31011

Điền kinh

1

BB

15

 

30

30

không

  1.  

VOL31011FOO31011

BAD31011

Bóng chuyền hơi

Bóng đá

Cầu lông

1

BB

15

15

15

 

30

30

30

30

30

30

không

1.7

SCE31021

Chương trình giáo dục Công dân sinh viên

2

BB

30

20

20

60

không

2

 

Khối kiến thức cơ sở ngành

23

 

 

 

 

 

 

  1.  

MIC32031

Kinh tế vi mô - Microeconomics

3

BB

45

24

42

120

Không

  1.  

MAC32031

Kinh tế vĩ mô - Macroeconomics

3

BB

45

20

50

120

Kinh tế vi mô

  1.  

BFS32031

Thống kê kinh doanh – Statistics for Business

3

BB

45

24,5

41

120

Không

  1.  

ACP32031

Nguyên lý kế toán - Principles in Accounting

3

BB

45

25

40

120

Không

  1.  

MAR32031

Marketing căn bản - Principles of Marketing

3

BB

45

30

30

120

Không

  1.  

ADM32031

Quản trị học - Principles of Management

3

BB

45

25

40

120

 Không

  1.  

EME32031

1. Kinh tế lượng – Econometrics

3

TC 3 tín chỉ

(Chọn 1/2 học phần)

45

25,5

39

120

Xác suất thống kê

TFM32031

2. Lý thuyết tài chính tiền tệ - Theory of Financial and Monetary

3

45

26

38

120

Không

  1.  

INE32021

1. Kinh tế bảo hiểm – Insurance

2

TC 2 tín chỉ

(Chọn 1/3 học phần)

30

19

22

90

Không

  1.  

IEC32021

2. Kinh tế quốc tế - International Economy

2

30

15

30

80

Không

  1.  

DEE32021

3. Kinh tế phát triển - Economic Development

2

30

26

8

80

Kinh tế vĩ mô

3

 

Khối kiến thức ngành

22

 

 

 

 

 

 

  1.  

BFA33031

Quản trị tài chính doanh nghiệp - Corporate Finance Management

3

BB

45

22

46

120

Quản trị học

  1.  

MPI33031

Quản lý dự án đầu tư - Management of Project and Investments

3

BB

45

20

50

120

Quản trị học

  1.  

RIS33031

Quản trị rủi ro - Management of Risk and Change

3

BB

45

22,5

45

120

Quản trị học, Kinh tế vi mô

  1.  

ELA33031

Luật kinh tế -

Business Law

3

BB

45

28

34

120

Pháp luật đại cương

  1.  

RBE33021

Trách nhiệm XH của DN và đạo đức KD - Corporate Social Responsibility and Business Ethic

2

BB

30

25

10

90

Không

  1. 2

SMA33021

Thị trường chứng khoán - Stock Market

2

BB

30

14

32

90

Không

  1.  

TAX33021

Thuế - Tax

2

BB

30

15

30

90

Không

  1. 2

GAB33021

1. Lý thuyết trò chơi trong  kinh doanh - Game Theory  in Business

2

TC 2/8 tín chỉ

(1/4 học phần)

30

15

30

90

Kinh tế vi mô

IPA33021

2. Thanh toán quốc tế - International Payments

2

30

14

32

90

Không

  1.  

ECO33021

3. Thương mại điện tử - Electronic Commerce

2

30

15

30

90

Không

MIS33021

4. Hệ thống thông tin quản lý - Management Information System

2

30

15

30

90

Không

4

 

Khối kiến thức chuyên ngành

33

 

 

 

 

 

 

4.2

 

Chuyên ngành Kế toán-Kiểm toán

33

  1. C bắt buộc + 8 TC tự chọn
  1.  

BAU33031

Kiểm toán căn bản

Basic Auditing

3

BB

45

32,5

25

120

Nguyên lý kế toán

  1.  

FAC33041

Kế toán tài chính 1

Financial Accounting 1

4

BB

60

25

70

160

Nguyên lý kế toán

  1.  

FAC33042

Kế toán tài chính 2

Financial Accounting 2

4

BB

60

35

50

160

Kế toán tài chính 1

  1.  

MAC33031

Kế toán quản trị 1

Managerial Accounting 1

3

BB

45

22

46

120

Kế toán tài chính 2

  1.  

MAC33032

Kế toán quản trị 2

Managerial Accounting 2

3

BB

45

23.5

43

120

Kế toán quản trị I

  1.  

FAU33041

Kiểm toán tài chính 1    

Financial Auditing 1

4

BB

60

29.5

63

160

Kiểm toán căn bản, Kế toán tài chính

  1.  

FAU33042

Kiểm toán tài chính 2  

Financial Auditing 2    

4

BB

60

21.5

77

160

Kiểm toán tài chính 1       

  1.  

BAN33031

1. Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

TC 3 tín chỉ (Chọn1/3 học phần)

45

25

40

120

Không

BMA33031

2.Quản trị Marketing - Marketing Management

3

45

30

30

120

Marketing căn bản

LSM33031

3. Các nguyên lý cơ bản về quản lý Logistics & chuỗi cung ứng (Principles of Logistics & SCM)

3

45

30

30

120

Không

  1.  

PAC33031

1.Thực hành Kế toán tài chính

Practical Managerial Accounting

3

TC 3 tín chỉ  (Chọn1/2 học phần)

45

9

72

120

Kế toán tài chính

CAC33031

2.Kế toán máy

Computer Acounting

3

45

18

54

120

Kế toán tài chính

  1.  

ADA33021

1.Kế toán Hành chính sự nghiệp

Administrative accounting

2

TC 2 tín chỉ  (Chọn1/3 học phần)

30

18

24

80

Kế toán tài chính

SAC33021

2.Kế toán thương mại, dịch vụ

Commercial Accounting and Services

2

30

15

30

80

Kế toán tài chính

TAC33021

3.Kế toán thuế

Tax Accounting

2

30

10

40

80

Kế toán tài chính

5

 

Tốt nghiệp (Chọn 1 trong 3 phương án sau)

10

 

 

 

 

 

 

  1.  

IAC34021

Thực tập thực tế - internship

2

BB

60

 

120

80

 

  1.  

EAC34081

Khóa luận - Essay

8

TC 8 tín chỉ (Chọn 1/3 học phần)

420

 

840

320

Hoàn thành tất cả các HP và thực tập

BUP34081

Dự án kinh doanh

8

420

 

840

320

GSB34081

Lựa chọn học các học phần chuyên ngành thay thế

8

420

 

840

320

Viết tắt: TC-Tự chọn, BB-Bắt buộc, ĐK - Điều kiện, LT-Lý thuyết, TL-Thảo luận, hoạt động nhóm, BT-Bài tập lớn, TH-Thực hành thực tế.

Lý thuyết gồm: giảng lý thuyết, phân tích tình huống, hướng dẫn bài tập ví dụ, thảo luận lý thuyết...

Thực hành gồm: thảo luận, bài tập, thực hành, bài tập lớn, thực hành thực tế và tiểu luận môn học...