CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
CHUYÊN NGÀNH SONG NGỮ TRUNG - ANH
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC - MÃ NGÀNH 7220204
1. THÔNG TIN CHUNG
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc - Chuyên ngành Song ngữ Trung - Anh
Chinese
Loại hình đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3,5 năm – 4 năm
Tổng số tín chỉ: 125-131 tín chỉ
Văn bằng tốt nghiệp: Cử nhân
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT và theo đề án tuyển sinh của Trường
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Trung Quốc
Vị trí, việc làm của sinh viên tốt nghiệp:
Sinh viên tốt nghiệp có đủ năng lực, kiến thức, kỹ năng để đảm nhiệm những vị trí công việc khác nhau, cụ thể như sau:
Giáo viên giảng dạy ngoại ngữ tại các trường và cơ sở giáo dục.
Cán bộ Biên-Phiên dịch cho các doanh nghiệp và tổ chức có nhu cầu.
Cán bộ quan hệ Quốc tế và đối ngoại; Cán bộ tại các bộ phận chức năng của các công ty nước ngoài, công ty liên doanh, và các công ty có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt nam; Cán bộ phụ trách các vấn đề liên quan đến kinh tế thương mại như: hải quan, xuất nhập khẩu, thanh toán Quốc tế
Biên tập viên tại các cơ quan truyền thông;
Hướng dẫn viên du lịch và các vị trí khác có yêu cầu về sử dụng ngoại ngữ;
Có thể tiếp tục học các chương trình đào tạo chuyên sâu, chương trình sau đại học trong và ngoài nước.
2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
2.1. Mục tiêu chung
Chương trình đại học ngành Ngôn ngữ Trung Quốc nhằm đào tạo cử nhân bậc đại học có kiến thức về ngành học, có kỹ năng ngoại ngữ và kỹ năng nghề nghiệp, đáp ứng nhu cầu nhân sự trong các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Trung và có khả năng tự học nhằm thích ứng với sự phát triển của nghề nghiệp, xã hội và của nền kinh tế trong xu hướng hội nhập Quốc tế.
2.2. Mục tiêu cụ thể
2.2.1. Kiến thức
PO1 | Cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, pháp luật, khoa học xã hội và nhân văn. |
PO2 | Cung cấp cho sinh viên kiến thức về lý thuyết và thực hành ngôn ngữ Trung Quốc; kiến thức cơ bản về văn hóa, văn học, lịch sử địa lí Trung Quốc; lý thuyết và thực hành biên dịch phiên dịch và giảng dạy tiếng Trung Quốc; và kiến thức cơ bản về quản trị và thương mại Quốc tế. |
2.2.2. Kỹ năng
PO3 | Phát triển cho sinh viên khả năng sử dụng thành thạo ngôn ngữ Trung Quốc và một ngoại ngữ khác. |
PO4 | Phát triển cho sinh viên kỹ năng tư duy phản biện, kĩ năng giải quyết vấn đề, và một số kĩ năng mềm cần thiết cho học tập, nghiên cứu và công việc. |
2.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
PO5 | Trang bị cho sinh viên kỹ năng học tập và tự học hiệu quả để có thể chủ động mở rộng kiến thức và nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung. |
PO6 | Rèn luyện cho sinh v iên một số kỹ năng xã hội cần thiết, bồi dưỡng thái độ và nhận thức tích cực đối với học tập và nghề nghiệp. |
3. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
3.1. Kiến thức
Phân loại | PLOs | PIs |
Kiến thức đại cương | PLO1: Vận dụng kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, pháp luật, khoa học xã hội, giáo dục thể chất và giáo dục Quốc phòng để phục vụ cho phát triển bản thân và nghề nghiệp. | PI 1.1: Áp dụng kiến thức khoa học tự nhiên- xã hội để giải quyết các vấn đề về chuyên môn và trong dời sống hàng ngày. PI 1.2: Áp dụng kiến thức về quản lý, lý luận chính trị, pháp luật, an ninh Quốc phòng để hình thành lý tưởng sống, ý thức tuân thủ pháp luật. |
Kiến thức chuyên môn | PLO2: Vận dụng ngôn ngữ Trung Quốc vào giao tiếp đời sống hàng ngày và trong một số lĩnh vực chuyên môn, cụ thể là giảng dạy tiếng Trung Quốc, biên phiên dịch tiếng Trung Quốc, kinh doanh thương mại Quốc tế và quản lý chuỗi cung ứng và logistics. | PI 2.1. Sử dụng thành thạo ngôn ngữ Trung Quốc trong đời sống hàng ngày và trong công việc giảng dạy tiếng Trung Quốc và biên phiên dịch tiếng Trung Quốc PI 2.2. Sử dụng thành thạo ngôn ngữ Trung trong lĩnh vực hành chính văn phòng, kinh doanh thương mại Quốc tế và quản lý chuỗi cung ứng và logistics. |
PLO3: Phân tích hình thức và chức năng ngôn ngữ Trung Quốc và văn hóa xã hội Trung Quốc để giải quyết các vấn đề liên quan đến ứng dụng ngôn ngữ trong giao tiếp và phát triển nghề nghiệp. | PI 3.1. Vận dụng các kiến thức về lý thuyết ngôn ngữ như ngữ âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa, ngữ dụng, v.v. để giải thích cho việc sử dụng ngôn ngữ Trung Quốc PI 3.2. Vận dụng những kiến thức về văn hóa, lịch sử, xã hội để phân tích các hiện tượng ngôn ngữ, nghiên cứu và đối chiếu tiếng Trung Quốc với các ngôn ngữ khác. | |
PLO4: Nắm vững kiến thức cơ bản về kinh doanh thương mại Quốc tế, quản lý chuỗi cung ứng và logistics | PI4.1. Ứng dụng được kiến thức cơ bản về kinh doanh thương mại Quốc tế, quản lý chuỗi cung ứng và logistics trong giải quyết các vấn đề về chuyên môn, nghiệp vụ |
3.2. Kỹ năng
Phân loại | POs | PIs |
Kĩ năng chuyên môn | PLO5: Phát triển kỹ năng tiếng Trung Quốc đạt trình độ tương đương bậc 5 và một ngoại ngữ khác ngoài tiếng Trung Quốc đạt trình độ tương đương bậc 3 đến bậc 4, khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc sử dụng cho Việt nam. | PI5.1. Thể hiện kĩ năng giao tiếp tiếng Anh đạt trình độ tương đương bậc 3 đối với chuyên ngành tiếng Trung thương mại và tiếng Trung Logistics và bậc 4 đối với chuyên ngành Trung - Anh. PI5.2. Thể hiện kĩ năng giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Trung Quốc ở trình độ tương đương bậc 5, khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc sử dụng cho Việt nam. |
Kĩ năng bổ trợ | PLO6: Phát triển các kỹ năng tin học văn phòng và khả năng sử dụng các công cụ hỗ trợ học tập trực tuyến để ứng dụng vào đời sống và công việc. | PI6.1. Vận dụng tốt kỹ năng tin học văn phòng trong học tập và nghiên cứu tiếng ngôn ngữ. PI6.2. Sử dụng hiệu quả các công cụ hỗ trợ học tập trực tuyến |
PLO7: Vận dụng tốt một số kỹ năng mềm như kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng tư duy phản biện, kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề trong cuộc sống và công việc. | PI7.1. Vận dụng hiệu quả kỹ năng lãnh đạo nhóm, kỹ năng phối hợp nhóm để thực hiện các công việc được giao. PI7.2. Vận dụng hiệu quả kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề, kỹ năng tư duy phản biện trong học tập, và nghiên cứu ngôn ngữ Trung quốc. |
3.3. Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm
Phân loại | POs | PIs |
Năng lực chịu trách nhiệm | PLO8: Thể hiện ý thức trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp và tôn trọng tổ chức kỷ luật, các quy định nơi làm việc và pháp luật của nhà nước. | PI8.1. Áp dụng hiệu quả kiến thức về chính trị, pháp luật, an ninh Quốc phòng để hình thành lý tưởng sống, biết yêu thương, xây dựng và bảo vệ tổ quốc. PI8.2. Áp dụng hiệu quả kiến thức về chính trị, pháp luật góp phần xây dựng và phát triển cộng đồng và nơi làm việc |
Năng lực tự chủ | PLO9: Phát triển năng lực tự học, tự nghiên cứu giúp phát triển bản thân, phục vụ công việc chuyên môn và tăng khả năng thích ứng trong môi trường sống và làm việc luôn thay đối. | PI9.1. Thể hiện năng lực tự học, tự nghiên cứu giúp phát triển năng lực học tập và công tác của bản thân. PI9.2. Thể hiện năng lực tự học, tự nghiên cứu giúp bản thân thích nghi với môi trường sống và làm việc luôn thay đổi. |
4. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
4.1. Quy trình đào tạo
Chương trình đào tạo được tổ chức theo khóa học và năm học, phù hợp với Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo theo học chế tín chỉ và Quy chế đào tạo do Nhà trường ban hành.
4.2. Tổ chức giảng dạy và học tập
Việc tổ chức giảng dạy và học tập được thực hiện tại Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng, tại doanh nghiệp và các nơi sinh viên được bố trí đến thực tập nghề nghiệp, thực hành và trải nhiệm thực tế. Đội ngũ giảng viên giảng dạy là các giảng viên cơ hữu của Trường, các giảng viên thỉnh giảng có uy tín từ các doanh nghiệp, các cơ quan quản lý và các trường đại học ở trong và ngoài nước.
Chương trình cử nhân ngôn ngữ Trung Quốc được tổ chức theo hình thức trực tiếp và/hoặc trực tuyến theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4.3. Điều kiện tốt nghiệp
Để có thể tốt nghiệp sinh viên cần phải đạt được những yêu cầu tối thiểu sau:
- Tích lũy đủ tín chỉ theo quy định của chương trình đào tạo;
- Hoàn thành chương trình giáo dục thể chất và giáo dục Quốc phòng - an ninh, giáo dục công dân sinh viên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên;
- Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.
5. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
5.1. Khối lượng kiến thức toàn khóa
Khối lượng kiến thức toàn khóa được phân bổ cụ thể như sau:
Chuyên ngành song ngữ Trung-Anh: 125 tín chỉ (Không kể Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng – an ninh)
- Khối kiến thức giáo dục đại cương: 36 chiếm 28,8%
- Khối kiến thức cơ sở ngành: 36 tín chỉ chiếm 28.8%
- Khối kiến thức ngành: 22 tín chỉ chiếm 17.6%
- Khối kiến thức chuyên ngành 21 tín chỉ chiếm 16,8%
- Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp: 10 tín chỉ chiếm 8%
5.2. Khung chương trình đào tạo
Stt | Tên học phần | Mã | Số TC | Phân bổ khối lượng | ĐK tiên quyết | ||||
Số tiết trên lớp (*) | Tự học | ||||||||
LT | TH | BT | TT | ||||||
A. | Khối kiến thức giáo dục đại cương | 21 | |||||||
A.1. | Lý luận chính trị | 11 | |||||||
Triết học Mác-Lênin Marxist - Leninist Philosophy | PEO31031 | 3 | 30 | 10 | 90 | ||||
Kinh tế chính trị Mác-Lênin Marxist - Leninist Political Economy | PHI31021 | 2 | 20 | 10 | 60 | ||||
Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh ideology | HCM31021 | 2 | 20 | 10 | 60 | ||||
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of the communist party of Vietnam | VPH33021 | 2 | 20 | 10 | 60 | ||||
Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism | SSI31021 | 2 | 20 | 10 | 60 | ||||
A.2. | Khoa học xã hội, Nghệ thuật, Toán, Tin học | 4 | |||||||
Tin học đại cương 1 Basic informatics 1 | ICD31021 | 2 | 20 | 10 | 60 | ||||
Tin học đại cương 2 Basic informatics 2 | ICD31022 | 2 | 20 | 10 | 60 | ||||
A.3 | Giáo dục thể chất | 3 | |||||||
Học phần bắt buộc | 2 | ||||||||
Bơi Swimming | SWI31011 | 1 | 15 | 90 | |||||
Điền kinh - Thể dục Athletics-Physical Education | APE31011 | 1 | 15 | 90 | |||||
Học phần tự chọn bắt buộc | 1/3 | ||||||||
Bóng chuyền Volleyball/ | VOL31011 | 1 | 15 | 90 | |||||
Cầu lông Badminton | BAD31011 | 1 | 15 | 90 | |||||
Bóng đá Football | FOO31011 | 1 | 15 | 90 | |||||
Pickle Ball | PKE31011 | 1 | 15 | 90 | |||||
A.4 | Khối kiến thức Khoa học Xã hội và nhân văn | 6 | |||||||
Học phần bắt buộc | 4 | ||||||||
Pháp luật đại cương Fundamentals of Law | LAW31021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Bảo vệ môi trường Environment Protection | ENH31021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Học phần tự chọn bắt buộc | 2/14 | ||||||||
Văn bản học Textology | TEX31021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Khởi nghiệp Start up | SUP31021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Dẫn luận ngôn ngữ Introduction to Vietnamese linguistics | IVL31021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Kỹ năng làm việc nhóm | TWS31021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Kỹ năng giao tiếp và thuyết tình Communication & Presentation skills | CPS31021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Cơ sở văn hóa Việt Nam Vietnamese culture | BVC31021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Phương pháp học đại học và NCKH Research methology | PNK31021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
A.5 | Giáo dục Quốc phòng | NDE31051 | 8 | ||||||
A.6 | Ngoại ngữ 2 | 15 | |||||||
Anh văn cơ sở 1 General English 1 | ENG31051 | 5 | 60 | 15 | 90 | ||||
Anh văn cơ sở 2 General English 2 | ENG31052 | 5 | 60 | 15 | 90 | ||||
Anh văn cơ sở 3 General English 3 | ENG31053 | 5 | 60 | 15 | 90 | ||||
B | Khối kiến thức cơ sở ngành | 36 | |||||||
Tổng hợp tiếng Trung Quốc 1 General Chinese 1 | GEC32051 | 5 | 60 | 15 | 90 | ||||
Tổng hợp tiếng Trung Quốc 2 General Chinese 2 | GEC32052 | 5 | 60 | 15 | 90 | ||||
Tổng hợp tiếng Trung Quốc 3 General Chinese 3 | GEC32053 | 5 | 60 | 15 | 90 | ||||
Tổng hợp tiếng Trung Quốc 4 General Chinese 4 | GEC32054 | 5 | 60 | 15 | 90 | ||||
Nghe Nói tiếng Trung Quốc sơ cấp 1 Basic Chinese Listening & Speaking 1 | BLS32021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Đọc Viết tiếng Trung Quốc sơ cấp 1 Basic Chinese Reading & Writing 1 | BRW32021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Nghe Nói tiếng Trung Quốc sơ cấp 2 Basic Chinese Listening & Speaking 2 | BLS32022 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Đọc Viết tiếng Trung Quốc sơ cấp 2 Basic Chinese Reading & Writing 2 | BRW32022 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Nghe Nói tiếng Trung Quốc trung cấp 1 Intermediate Chinese Listening & Speaking 1 | ILS32021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Đọc Viết tiếng Trung Quốc trung cấp 1 Intermediate Chinese Reading & Writing 1 | IRW32021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Nghe Nói tiếng Trung Quốc trung cấp 2 Intermediate Chinese Listening & Speaking 2 | ILS32022 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Đọc Viết tiếng Trung Quốc trung cấp 2 Intermediate Chinese Reading & Writing 2 | IRW32022 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
C | Khối kiến thức ngành | 22/28 | |||||||
Ngữ pháp Tiếng Trung Quốc cơ bản Chinese Grammar | CGR33031 | 3 | 20 | 10 | 90 | ||||
Ngữ Âm tiếng Trung Quốc Chinese Pronunciation | CPN33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Từ vựng tiếng Trung Quốc Chinese Vocabulary | CVO33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Đất nước học Trung Quốc China Studies | CCS33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
Biên dịch tiếng Trung Quốc cơ bản Basic Chinese Translation | CTR33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Phiên dịch tiếng Trung Quốc cơ bản Basic Chinese Interpreting | CIN33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Biên dịch tiếng Trung Quốc nâng cao Advanced Chinese Translation | ACT33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Phiên dịch tiếng Trung Quốc nâng cao Advanced Chinese Interpreting | ACI33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Tổng hợp tiếng Trung Quốc nâng cao Adanced Chinese | CAD33041 | 4 | 50 | 10 | 90 | ||||
Kinh tế vi mô Micro-Economics | MIC33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | Dành cho chuyên ngành TQTM và TQL | |||
Kinh tế vĩ mô Macro-Economics | MAC33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
D | Khối kiến thức chuyên ngành | ||||||||
D4 | Chuyên ngành Trung-Anh | 21 | |||||||
Nghe tiếng Anh cơ bản Basic English Listening | BEL32023 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Nghe tiếng Anh nâng cao Advanced English Listening | AEL32024 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Nói tiếng Anh cơ bản Basic English Speaking | BES32023 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Nói tiếng Anh nâng cao Advanced English Speaking | AES32024 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Đọc tiếng Anh cơ bản Basic English Reading | BER32023 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Đọc tiếng Anh nâng cao Advanced English Reading | AER32024 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Viết tiếng Anh cơ bản Basic English Writing | BEW32023 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Viết tiếng Anh nâng cao Advanced English Reading | AEW32024 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Lý luận và phương pháp dịch Translation Theory | TRT33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Ngôn ngữ học tiếng Anh Introduction to English linguistics | IEL33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
Học phần tự chọn tự do | 42 | ||||||||
Quản lý thu mua và tìm nguồn cung toàn cầu (Procurement Management and Global Sourcing) | PMG33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
Địa lý thương mại Quốc tế Global Trade Geography | GTG33021 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
Đàm phán thương mại Quốc tế International trade negotiation | TTN33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
| Tiếng Trung nhà hàng KS | CHM33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | |||
Tiếng Trung Xuất nhập Khẩu | CIE33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
Biên dịch báo chí Trung Quốc Translation for Chinese Newspapers | TCN33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
Đối chiếu ngôn ngữ Trung-Việt Chinese-Vietnamese Contrastive Analysis | CCA34021 | 2 | |||||||
Lịch sử Trung Quốc Chinese History | CHI33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
Giao tiếp giao văn hóa Cross Culture Studies | CRC34031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
Biên dịch tiếng Anh cơ bản English Translation 1 | ETR33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
Phiên dịch tiếng Anh cơ bản English Interpreting 2 | EIN33031 | 3 | 35 | 10 | 90 | ||||
Ngữ dụng học English pragmatics | PRG33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Phân tích diễn ngôn tiếng Anh English discourse analysis | DIS33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Ngữ Pháp tiếng Anh English grammar | EGR33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Ngữ âm-Âm vị học tiếng Anh English Phonetics and Phonology | EPN33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Từ vựng tiếng Anh English Lexicology | ELE33021 | 2 | 20 | 10 | 90 | ||||
Thực tập và Tốt nghiệp | 10 | ||||||||
Thực tập Internship | INT 34021 | 2 | 30 | 90 | |||||
Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp Graduation paper/test | GRP34081 | 8 | 120 | 240 | |||||
Viết tắt: TC-Tín chỉ, ĐK - Điều kiện, LT-Lý thuyết, TL-Thảo luận, hoạt động nhóm, BTL-Bài tập lớn, TT-Thực tế tại doanh nghiệp, cơ quan, cơ sở sản suất, dịch vụ, địa điểm ngoài trường.

Nhận xét
Đại học Quản lý & Công nghệ Hải Phòng
Nhạc sĩ Huy Thục
Giá trị
Ông Nguyễn Văn Tấn
Phụ huynh sinh viên