TIN TỨC HPU

  Thứ hai, 17/04/2017 - 13:38:22

Thư mục thông báo sách mới số 1 năm 2017

Trung tâm Thông tin Thư viện trân trọng giới thiệu Thư mục thông báo sách mới số 1 năm 2017
 
1. Lê Lựu. Người cầm súng - Mở rừng - Thời xa vắng: Tập truyện ngắn - Tiểu thuyết/ Lê Lựu. - H.: Nxb. Hội Nhà văn, 2015. - 1119 tr.: ảnh chân dung; 21 cm
DDC: 895.922334
Kho NC: 2017VHDG5239
2. Trần Hữu Thung. Đồng tháng Tám - Anh vẫn hành quân - Sen quê Bác: Thơ/ Trần Hữu Thung. - H.: Hội Nhà văn, 2015. - 313tr.: ảnh chân dung; 21cm
DDC: 895.922134
Kho NC: 2017VHDG5240
3. Hồng Nhu. Vịt trời lông tía bay về: Tập truyện ngắn/ Hồng Nhu. - H.: Hội Nhà văn, 2015. - 667tr.: ảnh; 21 cm
DDC: 895.922334
Kho NC: 2017VHDG5241
4. Phạm Hổ. Tuyển tập Phạm Hổ: Tập truyện ngắn/ Phạm Hổ. - H.: Hội Nhà văn, 2015. - 1011tr.; 21 cm
DDC: 895.922
Kho NC: 2017VHDG5242
5. Phạm Ngọc Cảnh. Đêm Quảng Trị - Lối vào phía bắc - Trăng sau rằm - Nhặt lá: Tập thơ/ Phạm Ngọc Cảnh. - H.: Hội Nhà văn, 2015. - 467tr.: ảnh; 21 cm
DDC: 895.922134
Kho NC: 2017VHDG5243
6. Phạm Hổ. Chuyện hoa chuyện quả: Tập truyện ngắn/ Phạm Hổ. - H.: Hội Nhà văn, 2015. - 487tr.; 21 cm
DDC: 895.922
Kho NC: 2017VHDG5244
7. Ngô Thảo. Văn học về người lính: Nghiên cứu phê bình; Đời người, đời văn: Phê bình tiểu luận/ Ngô Thảo. - H.: Hội nhà văn, 2015. - 774tr.; 21cm
DDC: 895.922
Kho NC: 2017VHDG5245
8. Lý Văn Sâm. Toàn tập Lý Văn Sâm/ Lý Văn Sâm .- T.1. - H.: Hội nhà văn, 2015. - 723 tr.; 21cm
DDC: 895.922
Kho NC: 2017VHDG5246
9. Như Phong. Bình luận văn học...: Tiểu luận phê bình/ Như Phong. - H.: Hội nhà văn, 2015. - 595 tr.; 21cm
DDC: 895.922
Kho NC: 2017VHDG5247
10. Lâm Thị Mỹ Dạ. Trái tim sinh nở; Bài thơ không năm tháng; Đề tặng một giấc mơ: Thơ/ Lâm Thị Mỹ Dạ. - H.: Hội nhà văn, 2015. - 423tr.; 21cm
DDC: 895.922134
Kho NC: 2017VHDG5248
11. Thu Bồn. Tuyển trường ca/ Thu Bồn. - H.: Hội nhà văn, 2015. - 642 tr.; 21cm
DDC: 895.922
Kho NC: 2017VHDG5249
12. Trần Huyền Trân. Rau tần... : Thơ, tiểu thuyết/ Trần Huyền Trân. - H.: Hội nhà văn, 2015. - 379 tr.; 21cm
DDC: 895.922
Kho NC: 2017VHDG5250
13. Nguyễn Thành Long. Những tiếng vỗ cánh...:Truyện ngắn, bút ký/ Nguyễn Thành Long. - H.: Hội nhà văn, 2015. - 291 tr.; 21cm
DDC: 895.922
Kho NC: 2017VHDG5251
14. Hữu Loan. Màu tím hoa sim...: Thơ/ Hữu Loan. - H.: Hội nhà văn, 2015. - 299 tr.; 21cm
DDC: 895.922134
Kho NC: 2017VHDG5252
15. Lê Vĩnh Hòa. Tuyển tập Lê Vĩnh Hòa/ Lê Vĩnh Hòa. - H.: Hội Nhà văn, 2015. - 383tr.; 21 cm
DDC: 895.922
Kho NC: 2017VHDG5253

16. Hoàng Triều Ân. Truyện thơ nôm Tày - Hai tác phẩm Bioóc Lả và Thị Đan/ Hoàng Triều Ân (sưu tầm, khảo cứu và dịch). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 206tr.; 21 cm
DDC: 398.209
Kho NC: 2017VHDG5254
17. Nguyễn Thị Phương Châm. Văn hóa cộng đồng Kinh tộc ở Kinh Đảo: Đông Hưng, Quảng Tây, Trung Quốc/ Nguyễn Thị Phương Châm. - H.: Văn hóa dân tộc, 2016. - 463tr.: ảnh, bản đồ; 21 cm
Tổng quan về đặc điểm tự nhiên, đặc điểm du lịch và dân cư, hoạt động kinh tế của Kinh Đảo (Đông Hưng, Quảng Tây, Trung Quốc). Giới thiệu những sự thể hiện văn hoá vật chất, văn hoá xã hội và tinh thần của cộng đồng Kinh tộc ở Kinh Đảo; văn hoá của cộng đồng tộc người này trong bối cảnh toàn cầu hoá hiện nay
DDC: 305.89592205128
Kho NC: 2017VHDG5255
18. Ngô Văn Doanh. Thành cổ Chămpa những dấu ấn của thời gian/ Ngô Văn Doanh (nghiên cứu, giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 421tr.; 21 cm
DDC: 959.7
Kho NC: 2017VHDG5256
19. Lương Việt Anh. Lễ cầu tự của ngường Nùng Phàn Slình ở huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên/ Lương Việt Anh, Nguyễn Thị Thuý. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 199tr.: ảnh, bảng; 21 cm
Khái quát về người Nùng Phàn Slình ở huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. Tìm hiểu về tiến trình nghi lễ cầu tự của người Nùng Phàn Slình tại huyện Võ Nhai cũng như công tác bảo tồn và phát huy giá trị văn hoá của nghi lễ cầu tự trong đời sống xã hội hiện nay
DDC: 392.120959714
Kho NC: 2017VHDG5257
20. Quán Vi Miên. Văn hoá dân gian Thái vùng sông Nặm Pao/ Quán Vi Miên. - H.: Văn hóa dân tộc, 2016. - 414tr.; 21 cm
Giới thiệu sơ lược người Thái ở vùng sông Nặm Pao (Nghệ An). Trình bày về văn hoá vật thể và văn hoá phi vật thể của người Thái vùng sông Nặm Pao
DDC: 390.0899591059742
Kho NC: 2017VHDG5258
21. Tô Hoàng Vũ. Trò chơi dân gian ở Cần Thơ/ Tô Hoàng Vũ. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 174tr.: ảnh; 21 cm
Khái quát về trò chơi dân gian ở Cần Thơ. Giới thiệu một số trò chơi dân gian tiêu biểu như: Bắt kim thang, bắn đạn, bắn dây thun, bắt vịt, bịt mắt bắt dê, bỏ khăn, bông vụ... cùng một số đặc điểm và vai trò của trò chơi dân gian ở Cần Thơ hiện nay
DDC: 394.30959793
Kho NC: 2017VHDG5259
22. Nguyễn Xuân Kính. Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi/ Nguyễn Xuân Kính (ch.b), Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương (B.s).- Q.1. - H.: Khoa học xã hội, 2015. - 576tr.; 21 cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2017VHDG5260
23. Trần Minh Thương. Diện mạo văn học dân gian Khơ me Sóc Trăng/ Trần Minh Thương. - H.: Khoa học xã hội, 2015. - 326tr.: ảnh màu, bảng; 21 cm
Giới thiệu văn học dân gian Khơ me tỉnh Sóc Trăng. Khái niệm và phân loại truyện cổ dân gian, thơ ca, câu đố và nghệ thuật diễn xướng dân gian của người Khơ me
DDC: 398.20959799
Kho NC: 2017VHDG5261
24. Tòng Văn Hân . Tục thờ cúng tổ tiên của người Thái đen/ Tòng Văn Hân (Sưu tầm, giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 319tr.; 21 cm
DDC: 390.09597
Kho NC: 2017VHDG5262
25. Huỳnh Văn Tới. Ca dao người Việt ở Đông Nam Bộ/ Huỳnh Văn Tới. - H. : Sân khấu, 2016. - 259tr.; 21 cm
DDC: 398.8095977
Kho NC: 2017VHDG5263
26. Nguyễn Thanh. Hương ước Thái Bình/ Nguyễn Thanh. - H.: Sân khấu, 2016. - 575tr.; 21 cm
Giới thiệu vùng đất con người và hương ước tỉnh Thái Bình. Trình bày ba vấn đề lớn và những quy ước cụ thể trong hương ước Thái Bình về việc: khuyến học, việc vệ nông và bảo vệ môi trường
DDC: 390.0959736
Kho NC: 2017VHDG5264
27. Ngô Văn Ban. Văn hoá dân gian người Raglai ở Khánh Hoà/ Ngô Văn Ban, Trần Vũ, Trần Kiêm Hoàng, Chamaliaq Riya Tiẻnq.- Q.1. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 559tr.: ảnh; 21 cm
Sơ lược về người Gia Rai ở Khánh Hoà. Các mối quan hệ với thiên nhiên, buôn làng, dòng họ, gia đình và quy tắc ứng xử của người Gia Lai thông qua luật tục. Giới thiệu chi tiết về những hoạt động tín ngưỡng, phong tục, tập quán đối với quá trình sinh trưởng đời người, quá trình sinh trưởng cây lúa và các hoạt động khác
DDC: 390.0959756
Kho NC: 2017VHDG5265
28. Kê Sửu. Truyền thuyết các dòng họ dân tộc Ta Ôi: Song ngữ Ta Ôi - Việt/ Kê Sửu. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 495tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2017VHDG5266
29. Nguyễn Thị Hoa. Trang phục của người Hmông Đen ở huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai/ Nguyễn Thị Hoa. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 303tr.: hình vẽ, ảnh; 21 cm
Khái quát về người Hmông Đen ở huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Tìm hiểu quá trình tạo ra trang phục, đồ trang sức, các loại trang phục cũng như nghệ thuật trang trí trên trang phục và sự biến đổi của trang phục của người Hmông Đen hiện nay
DDC: 391.009597167
Kho NC: 2017VHDG5267
30. Quán Vi Miên. Văn hoá dân gian Thái dọc đôi bờ sông Nặm Quang/ Quán Vi Miên .- T.2. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 742tr.; 21 cm
Giới thiệu những nội dung liên quan đến văn học dân gian của người Thái vùng sông Nặm Quang (Nghệ An) gồm: Đồng dao, ca dao, dân ca, truyện thơ, truyện kể dân gian
DDC: 390.0899591059742
Kho NC: 2017VHDG5268
31. Triều Nguyên. Truyện cổ tích thế tục Việt Nam/ Triều Nguyên (s.t., giới thiệu) .- Q.3. - H.: Sân khấu, 2016. - 494tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2017VHDG5269
32. Trần Sĩ Huệ. Văn hoá ẩm thực thôn quê thức ăn uống từ cây rừng/ Trần Sĩ Huệ. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 199tr.: ảnh; 21 cm
Tìm hiểu một số đồ ăn thức uống lấy từ cây rừng. Miêu tả đời sống thực vật, khai thác và chế biến cũng như hương vị thức ăn uống của những cây rừng
DDC: 394.1209597
Kho NC: 2017VHDG5270
33. Trương Thông Tuần. Câu đố dân gian Ê Đê/ Trương Thông Tuần. - H.: Sân khấu, 2016. - 206tr.; 21 cm
DDC: 398.609597
Kho NC: 2017VHDG5271
34. Tòng Văn Hân. Nghề dệt của người Thái đen ở Mường Thanh/ Tòng Văn Hân. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 575tr.: ảnh, bảng; 21 cm
Giới thiệu qui trình tạo nguyên liệu và cách dệt vải của người Thái đen ở Mường Thanh như: Chọn đất trồng bông, chăm sóc cây bông, thu hái bông, trồng dâu nuôi tằm, chế biến bông, dệt vải, nhuộm vải, dệt vải thổ cẩm, dệt chân váy và dây thắt lưng
DDC: 746.09597177
Kho NC: 2017VHDG5272
35. Trần Sĩ Huệ. Trời đất và cây cỏ trong ca dao/ Trần Sĩ Huệ. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 557tr.; 21 cm
Phân tích hình tượng trời, trăng, sao, đất, núi non, sông biển và cây cỏ trong ca dao Việt Nam
DDC: 398.809597
Kho NC: 2017VHDG5273
36. Sử Văn Ngọc. Thành ngữ - tục ngữ Raglai - Sanuak Yao - Sanuak Pandit - Raglai/ Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang (s.t, dịch). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 379tr.; 21 cm
DDC: 398.909597
Kho NC: 2017VHDG5274
37. Trần Phương. Làng nghề, ngành nghề cổ truyền huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng/ Trần Phương, Bùi Quang Đạo. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 294tr.: ảnh; 21 cm
Tổng quan về huyện Vĩnh Bảo và làng nghề, nghề cổ truyền nơi đây. Giới thiệu làng nghề tạc tượng, sơn mài, nghề mộc, dệt vải, dệt chiếu cói, đan lưới, đan tre... ở huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
DDC: 680.0959735
Kho NC: 2017VHDG5275
38. Hoàng Tương Lai. Đường đi kết bạn tình - Tàng pây kết chụ/ Hoàng Tương Lai (s.t., biên dịch). - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 294tr.; 21 cm
DDC: 398.809597157
Kho NC: 2017VHDG5276
39. Triều Nguyên. Truyện cổ tích thế tục Việt Nam/ Triều Nguyên (s.t., giới thiệu) .- Q.2. - H.: Sân khấu, 2016. - 671tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2017VHDG5277
40. Trần Minh Thương. Văn hoá dân gian phi vật thể của người Khơ Me ở Sóc Trăng/ Trần Minh Thương. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 479tr.: ảnh, bảng; 21 cm
Tìm hiểu văn hoá dân gian phi vật thể và giới thiệu các hoạt động tín ngưỡng, phong tục, văn hoá nghệ thuật dân gian của người Khơ Me ở Sóc Trăng
DDC: 390.0959799
Kho NC: 2017VHDG5278
41. Ngô Văn Ban. Văn hoá dân gian người Raglai ở Khánh Hoà/ Ngô Văn Ban, Trần Vũ, Trần Kiêm Hoàng, Chamaliaq Riya Tiẻnq.- Q.2. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 550tr.; 21 cm
Giới thiệu những thành tố văn hoá dân gian tiêu biểu gồm: Ngôn từ, âm nhạc, kiến trúc, trang phục, ẩm thực, ... và những mối quan hệ của người Gia Lai đối với tộc người Kinh, các tộc người khác trong cùng ngữ hệ Nam Đảo và các tộc người cùng sinh sống trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
DDC: 390.0959756
Kho NC: 2017VHDG5279
42. Trương Thông Tuần. Dân ca M'nông/ Trương Thông Tuần (s.t., phân loại và nghiên cứu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 359tr.; 21 cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2017VHDG5280
43. Trần Thị Trâm. Văn học dân gian trong xã hội hiện đại/ Trần Thị Trâm (chuyên luận, sưu tầm, tuyển chọn). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 311tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2017VHDG5281
44. Đặng Thị Ngọc Lan. Tết cơm mới của người Khơ Mú tỉnh Điện Biên - Mạ chiêng ngọ mị/ Đặng Thị Ngọc Lan, Mai Anh, Vũ Hữu Cương. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 115tr.; 21 cm
Khái quát điều kiện tự nhiên, xã hội của người Khơ Mú ở Điện Biên. Giới thiệu nghi thức cầu cúng tiêu biểu liên quan đến cây lúa nương của người Khơ Mú cũng như phần chuẩn bị lễ vật và các lễ cúng trong Tết cơm mới của đồng bào nơi đây
DDC: 390.09597177
Kho NC: 2017VHDG5282
45. Nga Ri Vê. Văn hoá dân gian dân tộc Hrê Quảng Ngãi/ Nga Ri Vê. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 415tr.: ảnh; 21 cm
Khái quát về vị trí địa lý và những nét văn hoá tiêu biểu của dân tộc Hrê ở Quảng Ngãi, cụ thể về: Tín ngưỡng, luật tục, phong tục trong vòng đời người, vòng đời cây lúa, các nghi lễ, tri thức bản địa và văn học nghệ thuật dân gian Hrê
DDC: 390.0959753
Kho NC: 2017VHDG5283
46. Trần Hoàng. Văn hoá - Văn học dân gian xứ Huế/ Trần Hoàng (ghi chép, luận giải)  . - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 351tr.; 21 cm
Tập hợp các bài viết về văn hoá - văn học dân gian xứ Huế: Tín ngưỡng dân gian, tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, tết ở các làng quê, lễ hội, ca Huế, hò Huế, gia tộc, giá trị văn hoá các làng nghề, giá trị của văn hoá Huế, văn học dân gian, dấu ấn lịch sử...
DDC: 390.0959749
Kho NC: 2017VHDG5284
47. Dương Văn Sách. Những quy ước truyền thống về nếp sống gia đình người Tày Cao Bằng/ Dương Văn Sách, Dương Thị Đào. - H.: Sân khấu, 2016. - 254tr.; 21 cm
Trình bày một số quan niệm và quy ước về nếp sống gia đình người Tày ở Cao Bằng. Vai trò và quy định nếp sống thể hiện nét đẹp văn hoá truyền thống của ngươi Tày ở Cao Bằng
DDC: 305.89591
Kho NC: 2017VHDG5285
48. Quán Vi Miên. Tục ngữ Thái Nghệ An/ Quán Vi Miên, Vi Khăm Mun (s.t., biên dịch)  . - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 326tr.; 21 cm
DDC: 398.99591
Kho NC: 2017VHDG5286
49. Phan Thị Phượng. Tang ma người Dao Đỏ ở Lào Cai/ Phan Thị Phượng. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 175tr.: ảnh; 21 cm
Giới thiệu khái quát về người Dao Đỏ ở Lào Cai và những quan niệm của họ về vũ trụ quan. Diễn trình lễ tang truyền thống, trang phục, âm nhạc, ẩm thực, nghệ thuật tạo hình trong lễ tang của người Dao Đỏ
DDC: 395.2309597167
Kho NC: 2017VHDG5287
50. Vũ Thị Trang. Tri thức dân gian trong việc khai thác, sử dụng và quản lý nguồn nước của người Dao Tuyển tại huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai/ Vũ Thị Trang. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 174tr.; 21 cm
DDC: 390.09597173
Kho NC: 2017VHDG5288
 
Trung tâm Thông tin Thư viện
♦ Ý kiến của bạn
Chia sẻ :

Địa chỉ: Số 36 - Đường Dân Lập - Phường Dư Hàng Kênh - Quận Lê Chân - TP Hải Phòng
Điện thoại: 0225 3740577 - 0225 3833802 -- Fax: 0225.3740476 Email: webmaster@hpu.edu.vn