TIN TỨC HPU

  Thứ sáu, 25/12/2015 - 09:32:05

Thư mục thông báo sách mới số 4 năm 2015

Trung tâm Thông tin Thư viện trân trọng giới thiệu

1.      Trần Vân Hạc. Lịch Thái Sơn La / Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung - Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 375 tr.; 21cm
Giới thiệu một số kiến thức chung về lịch. Vai trò của lịch trong đời sống người Thái Đen Sơn La. Một số khái niệm cơ bản liên quan đến lịch Thái. Giới thiệu cuốn Sổ Chong bang của người Thái Đen Sơn La
DDC: 529.309597
Kho NC: 2015VHDG4792
2.      Trần Vân Hạc. Lịch Thái Sơn La / Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung - Q.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 615 tr.; 21cm
Giới thiệu lịch của người Thái Đen Sơn La từ năm 1924 đến năm 1948
DDC: 529.309597
Kho NC: 2015VHDG4785
3.      Trần Vân Hạc. Lịch Thái Sơn La /Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung - Q.3 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 615 tr.; 21 cm
Giới thiệu lịch của người Thái Đen Sơn La từ năm 1949 đến năm 1973
DDC: 529.30959718
Kho NC: 2015VHDG4794
4.      Trần Vân Hạc. Lịch Thái Sơn La / Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung - Q.4 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 615 tr.; 21cm
Giới thiệu lịch của người Thái ở Sơn La từ năm 1974 đến năm 1998
DDC: 529.30959718
Kho NC: 2015VHDG4819
5.      Trần Vân Hạc. Lịch Thái Sơn La / Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung - Q.7 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 619 tr.; 21 cm
Giới thiệu lịch của người Thái ở Sơn La từ năm 2049 đến năm 2073
DDC: 529.30959718
Kho NC: 2015VHDG4802
6.      Bùi Văn Tam. Sự tích các vị thần linh thờ ở đền làng huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định / Bùi Văn Tam khảo cứu, b.s. .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 559 tr.; 21 cm
Giới thiệu 85 sự tích các vị thần linh thờ ở đền làng huyện Vụ Bản, Nam Định từ thời Hùng Vương dựng nước đến thời Lê - Nguyễn
DDC: 959.7092
Kho NC: 2015VHDG4795
7.      Lư Hội. Dừa trong văn hoá ẩm thực Bến Tre / Lư Hội .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 175 tr.;  21 cm
Khái quát về vùng đất và con người Bến Tre. Vai trò của cây dừa trong đời sống tinh thần, đời sống vật chất, đời sống dân gian và chiến đấu chống giặc, giữ làng. Các sản phẩm được chế biến từ dừa như bánh tráng Mỹ Lồng, bánh phồng Sơn Đốc, bánh dừa Giồng Luông, bánh cục...
DDC: 394.120959785
Kho NC: 2015VHDG4796
8.      Dân Huyền. Một ngàn một trăm mười một câu đố dễ nhớ / Dân Huyền s.t., b.s. .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 239 tr.; 21 cm
DDC: 398.609597
Kho NC: 2015VHDG4797
9.      Trần Nguyễn Khánh Phong. Truyện cổ dân tộc Tà Ôi ở Thừa Thiên Huế /Trần Nguyễn Khánh Phong s.t., b.s. .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 550 tr.; 21 cm
DDC: 398.20959749
Kho NC: 2015VHDG4798
10. Nguyễn Xuân Kính. Ca dao người Việt / B.s.: Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Phan Lan Hương - Q.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 478 tr.; 21 cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4799
11. Trần Sĩ Huệ. Động vật trong ca dao / Trần Sĩ Huệ .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 359 tr.; 21 cm
Giới thiệu nội dung, hình thức những câu ca dao và câu đố có nói đến động vật. Tập hợp những câu ca dao có nói đến động vật được sắp xếp theo các nhóm: gia súc - gia cầm, tứ linh, dã thú, chim, cá...
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4800
12. Trần Tấn Vịnh.- Voi trong đời sống văn hoá người M'nông / Trần Tấn Vịnh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 187 tr.; 21 cm
Tìm hiểu truyền thống nuôi voi của người M'nông. Những khám phá, cảm nhận thú vị về con voi trong lễ nghi, phong tục M'nông nói riêng và đồng bào Tây Nguyên nói chung. Hình tượng voi trong văn học, nghệ thuật dân gian
DDC: 390.095976
Kho NC: 2015VHDG4801
13. Kiều Trung Sơn. Đuống của người Mường ở Kim Thượng huyện Tân Sơn tỉnh Phú Thọ / Kiều Trung Sơn .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 135 tr.; 21 cm
Khái quát về người Mường ở xã Kim Thượng, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Tìm hiểu về Đuống và chàm đuống ở Kim Thượng. Sự đa dạng và thống nhất của Đuống, một số nhầm lẫn trong nhận thức về đuống, giá trị và khả năng ứng dụng Đuống
DDC: 390.0959721
Kho NC: 2015VHDG4803
14. Đặng Thị Huệ. Ứng xử với rừng trong văn hoá truyền thống của người Thái ở Điện Biên / Đặng Thị Oanh, Đặng Thị Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thuỷ .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 236 tr.; 21 cm
Vài nét khái quát về vai trò của rừng trong đời sống của người Thái. Trình bày các tri thức dân gian liên quan đến săn bắt thú rừng, chim chóc, hái lượm rau, củ, quả và các loại côn trùng trong rừng; một số tri thức dân gian (khác) khi vào rừng và vấn đề rừng với các tri thức liên quan đến việc làm nương rẫy và chăn nuôi trâu trên rừng; tín ngưỡng về rừng của người Thái; rừng với tri thức liên quan tới các phong tục tập quán vòng đời của người Thái
DDC: 398.3909597177
Kho NC: 2015VHDG4804
15. Triệu Thị Mai. Truyện thơ Tày cổ /Triệu Thị Mai - T.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 643 tr.;21 cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4805
16. Triệu Thị Mai. Tục kẻ mang, kẻ búa, kẻ nản của người Tày Cao Bằng / Triệu Thị Mai .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 471 tr.; 21 cm
Khái quát về người Tày - Nùng ở Cao Bằng; tìm hiểu lễ kẻ mang, kẻ búa, kẻ nản, một số nghi lễ giải hạn, hình ảnh cũng như chuyện kể về nghề phựt tào và khả năng đặc biệt của họ
DDC: 390.0959712
Kho NC: 2015VHDG4806
17. Lê Trung Hoa. Từ điển địa danh Trung Bộ / Lê Trung Hoa -Q.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 565 tr.; 21 cm
Giới thiệu tương đối đầy đủ những địa danh tiêu biểu tại Trung Bộ Việt Nam, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này.
DDC: 915.974003
Kho NC: 2015VHDG4807
18. Trần Gia Linh. Chợ quê Việt Nam / Trần Gia Linh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 159 tr.; 21 cm
Trình bày về đặc trưng văn hoá của chợ xưa ở đồng bằng, trung du, miền núi và miền biển. Sưu tầm và giới thiệu về một số chợ quê xưa như: chợ Bưởi, chợ Chuông, chợ Diễn...
DDC: 390.09597
Kho NC: 2015VHDG4808
19. Ngô Văn Ban. Nghề làm gạch ngói trên vùng đất huyện Ninh Hoà (Khánh Hoà) xưa / Biên khảo: Ngô Văn Ban, Võ Triều Dương .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 303 tr.; 21 cm
Sơ lược vùng đất Ninh Hoà (Khánh Hoà) xưa và nay. Giới thiệu nghề làm ngói âm dương và phương cách lợp ngói âm dương của người Việt trên vùng đất Ninh Hoà xưa. Tìm hiểu nghề làm ngói móc, gạch thẻ, hợp chất vữa vôi và các loại gạch khác của người Việt trên vùng đất Ninh Hoà xưa
DDC: 691.40959756
Kho NC: 2015VHDG4809
20. Lê Thế Vịnh. Di sản văn hoá dân gian vùng cửa sông Đà Diễn / Lê Thế Vịnh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 479 tr.; 21 cm
Giới thiệu văn hoá dân gian vùng cửa sông Đà Diễn (thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên) qua văn hoá vật thể, phi vật thể với những phong tục, tập quán, tín ngưỡng dân gian, lễ hội dân gian, văn học - nghệ thuật và tri thức dân gian, nghề thủ công truyền thống và những di sản văn hoá vùng cửa sông Đà Diễn trong cuộc sống đương đại.
DDC: 390.0959755
Kho NC: 2015VHDG4810
21. Lương Thị Đại. Kin Pang Một người Thái Trắng xã Mường Báng, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên / Lương Thị Đại .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 303 tr.; 21cm
Đôi nét về người thái, lễ Kin Pang Một và các trò chơi dân gian của người Thái Trắng xã Mường Báng, huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên
DDC: 394.269597177
Kho NC: 2015VHDG4811
22. Bùi Quang Thanh. Quan hệ văn hoá truyền thống dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí) với dân tộc Kinh (Việt) : Qua nghiên cứu thực địa tại bốn huyện miền núi tỉnh Bắc Giang / Bùi Quang Thanh, Nguyễn Thị Thu Hường .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 254 tr.; 21cm
Khái quát về dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí). Trình bày thực trạng sinh hoạt, giao lưu văn hoá của người Cao Lan - Sán Chí với người Việt ở 4 huyện miền núi tỉnh Bắc Giang
DDC: 390.0959725
Kho NC: 015VHDG4812
23. Trần Việt Ngữ. Trương Viên chèo cổ / Trần Việt Ngữ sưu tuyển, khảo cứu .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 503 tr.; 21cm
Giới thiệu và tìm hiểu về vở chèo cổ "Trương Viên" và các dạng bản trò Trương Viên
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4813
24. Ma Ngọc Dung. Tập quán ăn uống của người Tày vùng Đông Bắc Việt Nam / Ma Ngọc Dung .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 263 tr.; 21cm
Giới thiệu đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội và nguồn lương thực thực phẩm của người Tày vùng Đông Bắc Việt Nam. Trình bày món ăn, đồ uống, thức hút và ăn trầu, ứng xử xã hội trong ăn uống của dân tộc Tày vùng Đông Bắc
DDC: 394.12095971
Kho NC: 2015VHDG4814
25. Hà Xuân Hương. Mối quan hệ giữa truyền thuyết và lễ hội về người anh hùng lịch sử của dân tộc Tày ở vùng Đông Bắc / Hà Xuân Hương .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 190 tr.; 21cm
Khái quát về dân tộc Tày ở vùng Đông Bắc. Truyền thuyết dân gian và lễ hội về người anh hùng lịch sử của dân tộc Tày ở vùng Đông Bắc. Vai trò qua lại và sự biến đổi của mối quan hệ giữa truyền thuyết dân gian và lễ hội về người anh hùng lịch sử của dân tộc Tày ở vùng Đông Bắc
DDC: 394.269597
Kho NC: 2015VHDG4815
26. Nguyễn Qúy Thành. Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt : Theo hướng tiếp cận văn hoá - ngôn ngữ học / Nguyễn Quý Thành - Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 558 tr.; 21cm
Khái quát tình hình nghiên cứu tục ngữ Việt. Tìm hiểu về cấu trúc ngữ nghĩa và hình thái cú pháp tương ứng, các phạm trù ngữ nghĩa trong tục ngữ; giới thiệu một số tục ngữ theo cấu trúc cú pháp-ngữ nghĩa
DDC: 398.995922
Kho NC: 2015VHDG4816
27. Nguyễn Hữu Hiệp. Dân ta ăn tết / Nguyễn Hữu Hiệp .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 279 tr.; 21cm
Tìm hiểu về ngày Tết cổ truyền của dân tộc. Các phong tục thường diễn ra trong ngày Tết như dựng nêu, múa lân, bày mâm mũ quả...
DDC: 394.261409597
Kho NC: 2015VHDG4817
28. Nguyễn Mỹ Hồng. Truyện đời xưa vùng sông Hậu / Nguyễn Mỹ Hồng s.t. .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 239 tr.; 21cm
DDC: 398.2095978
Kho NC: 2015VHDG4818
29. Vũ Tú Quỳnh. Múa rối nước dân gian làng Ra / Vũ Tú Quỳnh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 182 tr.; 21cm
Giới thiệu lịch sử nghệ thuật múa rối nước làng Ra, xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Tìm hiểu về sinh hoạt múa rối nước dân gian cùng nghệ thuật tạo tác quân rối nước của làng và hướng bảo tồn nghệ thuật múa rối nước của các nghệ nhân
DDC: 791.530959731
Kho NC: 2015VHDG4820
30. Trần Thị An. Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam : Dân ca trữ tình sinh hoạt / B.s.: Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng - Q.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 487 tr.; 21cm
Giới thiệu các làn điệu dân ca trữ tình sinh hoạt của các dân tộc thiểu số Việt Nam, thể hiện tình yêu lứa đôi, quan hệ xã hội
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4783
31. Trần Thị An. Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam : Dân ca trữ tình sinh hoạt / B.s.: Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng - Q.3 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 431 tr.; 21cm
Giới thiệu các làn điệu dân ca trữ tình sinh hoạt của các dân tộc thiểu số Việt Nam với các chủ đề về quê hương đất nước, gia đình xã hội và tình yêu đôi lứa
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4782
32. Trần Thị An. Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam : Dân ca trữ tình sinh hoạt / B.s.: Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng - Q.4 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 623 tr.; 21cm
Giới thiệu các làn điệu dân ca trữ tình sinh hoạt của các dân tộc thiểu số Việt Nam, thể hiện tình yêu lứa đôi, quan hệ xã hội.
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4780
33. Vàng Thung Chúng. Những nghi thức trong tang lễ cổ truyền người Nùng Dín Lào Cai / Vàng Thung Chúng .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 219 tr.; 21cm
Khái quát về người Nùng Dín Lào Cai và những quan niệm tín ngưỡng dân gian về tang lễ. Các nghi thức chuẩn bị trong tang lễ, sau tang lễ. Các giá trị văn hoá tích cực cần bảo tồn phát huy, các yếu tố lỗi thời, lạc hậu cần cải tiến, xoá bỏ trong tang lễ. Một số giải pháp bảo tồn, phát huy các giá trị văn hoá tích cực và cải tiến, xoá bỏ các giá trị tiêu cực trong tang lễ người Nùng Dín
DDC: 395.2309597167
Kho NC: 2015VHDG4784
34. Vũ Văn Lâu. Văn hoá dân gian về 12 con giáp / Vũ Văn Lâu .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 350 tr.; 21cm
Giới thiệu sơ lược về từng con giáp. Tìm hiểu về quan niệm dân gian, truyền thuyết, văn hoá dân gian cũng như các thành ngữ, tục ngữ nói về 12 con giáp
DDC: 398.09597
Kho NC: 2015VHDG4786
35. Trần Minh Thương. Văn hoá dân gian phi vật thể huyện Ngã Năm - Sóc Trăng / Trần Minh Thương .- H.:Khoa học xã hội,2015 .- 439 tr.; 21cm
Giới thiệu về vùng đất và con người Ngã Năm (Sóc Trăng). Trình bày về biểu hiện văn hoá phi vật thể trong đời sống người dân huyện Ngã Năm: tín ngưỡng dân gian, phong tục dân gian, văn học và diễn xướng dân gian, trò chơi dân gian, kinh nghiệm và mẹo vặt dân gian
DDC: 390.0959799
Kho NC: 2015VHDG4787
36. Tiền Văn Triệu. Lễ hội truyền thống của người Khmer Nam Bộ / Tiền Văn Triệu, Lâm Quang Vinh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 398 tr.; 21cm
Khái quát về văn hoá của người Khmer Nam Bộ. Các lễ hội truyền thống như: lễ hội Ok - Om - Bok, lễ Sel Đol ta, lễ vào năm mới, lễ hội Phước biển, lễ cúng Neak Tà xưa và nay...
DDC: 394.2695977
Kho NC: 2015VHDG4788
37. Trần Bình. Văn tế trong nghi lễ gia đình của người Thái ở Mai Châu, Hoà Bình / Trần Bình .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 158 tr.; 21cm
Sơ lược về người Thái ở Mai Châu. Trình bày tín ngưỡng và các nghi lễ, bài văn tế trong gia đình người Thái ở Mai Châu, Hoà Bình
DDC: 395.20959719
Kho NC: 2015VHDG4789
38. Tẩn Kim Phu. Truyện thơ người Dao Khâu ở Sìn Hồ - Lai Châu / Tẩn Kim Phu - T.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 203 tr.; 21cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4790
39. Nguyễn Hữu Hiệp. Những lề thói và sự kiêng kỵ thường thấy trong sinh hoạt đời sống của người bình dân Nam Bộ / Nguyễn Hữu Hiệp .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 335 tr.; 21cm
Trình bày những lề thói và sự kiêng kỵ trong đời sống sinh hoạt như: Chữa bệnh, ăn uống, ngôn ngữ, giao tiếp, trang phục, chưng diện, xây dựng, kiến trúc, đi xa... của người dân Nam Bộ
DDC: 390.095977
Kho NC: 2015VHDG4791
40. Trần Phương. Đồ Sơn - Vùng văn hoá văn nghệ dân gian đặc sắc / Trần Phương .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 295 tr.; 21cm
Sơ lược đặc điểm tự nhiên, dân cư, đời sống kinh tế, phong tục tập quán của người dân Đồ Sơn (Hải Phòng). Trình bày các giai thoại, sự tích, truyền thuyết và văn vần dân gian trong đời sống của người dân nơi đây. Giới thiệu tục chọi trâu tế thần, thể lệ, nghi lễ hội chọi trâu và những giai thoại quanh hội chọi trâu Đồ Sơn
DDC: 390.0959735
Kho NC: 2015VHDG4793
41. Trần Nguyễn Khánh Phương. Kho tàng truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế / Trần Nguyễn Khánh Phong - Q.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 655 tr.; 21cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4765
42. Đặng Đình Thuận. Các nghề thủ công và văn hoá ẩm thực truyền thống vùng đất tổ / Đặng Đình Thuận (ch.b.), Nguyễn Khắc Xương, Đặng Xuân Tuyên... .-  H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 551 tr.; 21cm
Giới thiệu các nghề thủ công truyền thống vùng đất Tổ như: nghề mộc, nghề làm trống làng Hanh Cù, nghề sơn Quang Dầu, nghề bông vải sợi, nghề trèo cọ...; Văn hoá ẩm thực dân gian đất Tổ: văn hoá ẩm thực từ cội nguồn Văn Lang, truyền thống ăn uống Việt Nam nói chung và Phú Thọ nói riêng, món ăn của đồng bào Mường Phú Thọ, ...
DDC: 394.120959721
Kho NC: 2015VHDG4766
43. Ngô Văn Ban. Chân dung con người qua cái nhìn Việt Nam / Ngô Văn Ban s.t., b.s. - T.3 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 523 tr.; 21cm
Giới thiệu văn học dân gian về chân dung con người Việt Nam thể hiện qua những ngôn từ, qua những câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ và câu đố...
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4767
44. Văn hoá truyền thống vùng biển Thuận An / B.s.: Lê Văn Kỳ (ch.b.), Trần Đình Niên, Trương Duy Bích, Nguyễn Hương Liên .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 199 tr.; 21cm
Giới thiệu các nghề biển truyền thống ở Thuận An (Thừa Thiên - Huế); văn học dân gian và lễ hội; phong tục tập quán, ăn uống ở Thuận An
DDC: 390.0959749
Kho NC: 2015VHDG4768
45. Bùi Quang Thanh. Truyền thuyết Hai Bà Trưng một số giá trị văn hoá - nhân sinh : Chuyên luận / Bùi Quang Thanh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 230 tr.;21 cm
Khái quát về lịch sử và truyền thuyết dân gian về khởi nghĩa Hai Bà Trưng. Giá trị văn học và nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật anh hùng
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4769
46. Nguyễn Thế. Diễn xướng dân gian làng Phò Trạch, xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế / Nguyễn Thế .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 169 tr.;21 cm
Khái quát lịch sử hình thành và phát triển của vùng đất Phò Trạch, xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tổng quan về trò diễn xướng dân gian làng Phò Trạch
DDC: 781.6200959749
Kho NC: 2015VHDG4770
47. Bùi Huy Vọng. Đền Băng và các nghi lễ tín ngưỡng dân gian / Bùi Huy Vọng .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 263 tr.;21 cm
Khái quát về miền đất và con người Ngọc Lâu, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình. Đền Băng và các sinh hoạt tín ngưỡng, văn hoá dân gian diễn ra quanh nó
DDC: 390.0959719
Kho NC: 2015VHDG4771
48. Trần Nguyễn Khánh Phương. Truyện cổ của người Pa Cô ở Thừa Thiên Huế / Kể: Vỗ Lan, Hồ Thị Tá, Kăn Hy... ; Trần Nguyễn Khánh Phong s.t., b.s. .- H.:Khoa học xã hội,2015 .- 431 tr.;21 cm
DDC: 398.20959749
Kho NC: 2015VHDG4772
49. Hoàng Quyết. Kho tàng truyện cổ dân gian Việt Nam / Kể: Hoàng Đức Tô, Triệu Thị Xúng, Vương Viết Hoàng... ; Hoàng Quyết s.t., b.s. .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 670 tr.;21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4773
50. Nguyễn Xuân Nhân. Văn hoá cổ truyền của người Hrê ở huyện An Lão tỉnh Bình Định / Nguyễn Xuân Nhân (ch.b.), Đinh Văn Thành .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 391 tr.;21 cm
Giới thiệu tổng quan về tình hình nghiên cứu văn hoá người Hrê Bình Định. Trình bày đặc điểm tự nhiên, kinh tế, xã hội, quá trình hình thành và phát triển văn hoá cổ truyền Hrê cũng như vấn đề bảo tồn và phát huy những giá trị tốt đẹp của văn hoá cổ truyền Hrê trong đời sống văn hoá Bình Định hiện nay
DDC: 390.0959754
Kho NC:  2015VHDG4774
51. Trần Phỏng Diều. Tín ngưỡng dân gian Đồng bằng sông Cửu Long /Trần Phỏng Diều .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 239 tr.;21 cm
Giới thiệu cơ sở hình thành, đặc điểm và vai trò của tín ngưỡng dân gian đồng bằng sông Cửu Long. Một số tín ngưỡng dân gian phổ biến ở đồng bằng sông Cửu Long như: tín ngưỡng dân gian người Việt, tín ngưỡng dân gian người Khơme, tín ngưỡng dân gian người Hoa
DDC: 398.41095978
Kho NC: 2015VHDG4776
52. Lê Văn Kỳ. Văn hoá biển miền Trung Việt Nam / Lê Văn Kỳ .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 567 tr.;21 cm
Sơ lược về biển Việt Nam. Trình bày về văn học dân gian, tục thờ phụng thần biển, lễ hội, phong tục, dân ca, các nghề biển truyền thống, văn hoá - du lịch biển miền Trung Việt Nam
DDC: 390.095974
Kho NC: 2015VHDG4777
53. Vũ Lân. Nhạc cụ dân gian Êđê, M'nông ở Đắk Lắk / Vũ Lân, Trương Bi .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 303 tr.;21 cm
Giới thiệu các loại nhạc cụ dân gian như cồng chiêng, các nhạc cụ tương đương với cồng chiêng, một số nhạc cụ khác của dân tộc Êđê, M'Nông nhằm góp phần vào việc phát hiện, bảo tồn, khai thác, phát huy những giá tri văn hoá tinh thần các tộc người ở Tây Nguyên
DDC: 784.1959765
Kho NC: 2015VHDG4778
54. Nguyễn Chí Bền. Hội Gióng ở đền Phù Đổng và đền Sóc / B.s.: Nguyễn Chí Bền (ch.b.), Lê Thị Hoài Phương, Bùi Quang Thanh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 335 tr.;21 cm
Giới thiệu về truyền thuyết Thánh Gióng, khu di tích đền Sóc và diễn trình lễ hội Gióng ở Sóc Sơn trong các ngày mồng 6, mồng 7, mồng 8 tháng giêng hàng năm
DDC: 394.26959731
Kho NC: 2015VHDG4779
55. Võ Văn Hòe. Văn hóa dân gian Việt - Chăm nhìn trong mối quan hệ (Qua cứ liệu văn hóa dân gian miền Trung)/ Võ Văn Hòe, Trần Hồng, Hồ Tấn Tuấn .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 471 tr.;21 cm
Nội dung sách gồm 4 phần nói về giao thoa, tiếp biến Việt - Chăm, Chăm - Việt trong kiến trúc nhà ở và điêu khắc dân gian; trong lĩnh vực nghề truyền thống; trong ẩm thực dân gian; y phục dân gian; Đặc điểm của giao thoa, tiếp biến văn hóa dân gian Việt - Chăm, Chăm - Việt.
DDC: 398.09597
Kho NC: 2015VHDG4775
56. Võ Văn Hòe. Văn hóa dân gian Việt - Chăm nhìn trong mối quan hệ (Qua cứ liệu văn hóa dân gian miền Trung)/ Võ Văn Hòe, Trần Hồng, Hồ Tấn Tuấn .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 639 tr.;21 cm
Khái niệm về đặc điểm lịch sử - văn hóa Việt - Chăm tại miền Trung Việt Nam; Cơ sở thực tiễn trong mối giao lưu văn hóa dân gian Việt - Chăm, Chăm - Việt; Giao thoa, tiếp biến Việt - Chăm, Chăm - Việt ở lời ăn, tiếng nói, tập tục, tín ngưỡng, lễ hội; trong âm nhạc dân gian; văn học dân gian; nghệ thuật múa dân gian.
DDC: 398.09597
Kho NC: 2015VHDG4781
Trung tâm Thông tin Thư viện
 
 
 

♦ Ý kiến của bạn
Chia sẻ :

Địa chỉ: Số 36 - Đường Dân Lập - Phường Dư Hàng Kênh - Quận Lê Chân - TP Hải Phòng
Điện thoại: 0225 3740577 - 0225 3833802 -- Fax: 0225.3740476 Email: webmaster@hpu.edu.vn