TIN TỨC HPU

  Thứ ba, 10/11/2015 - 08:51:03

Thư mục thông báo sách mới số 3 năm 2015

Trung tâm thông tin thư viện trân trọng giới thiệu !
1.      Yên Giang. Tục tắt đèn đêm hội Giã La : Tìm hiểu truyền thống văn hoá làng một số địa phương tiêu biểu ở Hà Tây / Yên Giang .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 359 tr.; 21 cm
Tìm hiểu về lễ tục, lễ hội cổ truyền, làng văn, làng nghề ở một số làng ở Hà Tây: đền và truyền thuyết, lễ hội đền Khánh Xuân, tục bó mo và cướp bông, tục tắt đèn đêm hội Giã La, rối nước làng, hát ca trù, làng thêu Quất Động...
DDC: 394.26959731
Kho NC: 2015VHDG4730
2.      Bùi Quang Hanh. Nghiên cứu luật tục, phong tục các dân tộc thiểu số ở Quảng Nam / Bùi Quang Thanh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 359 tr.; 21cm
Khái quát về các dân tộc thiểu số và địa bàn cư trú ở miền núi Quảng Nam. Thực trạng vận hành luật tục ở vùng đồng bào các dân tộc thiểu số như: luật tục về tổ chức cộng đồng, về sử dụng, khai thác tài nguyên, luật tục hôn nhân - gia đình, thừa kế tài sản, trong sinh hoạt tôn giáo, luật tục bảo vệ tài sản, tính mạng, danh dự của các thành viên cộng đồng và những xu hướng biến đổi luật tục hiện nay
DDC: 390.0959752
Kho NC: 2015VHDG4727
3.      Nguyễn Thanh Lợi. Theo dòng văn hoá dân gian / Nguyễn Thanh Lợi .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 302 tr.; 21cm
Giới thiệu các nét văn hoá dân gian trên khắp các vùng miền ở Việt Nam: tục vẽ mắt thuyền, tín ngưỡng thờ nữ thần ở Bà Rịa - Vũng Tàu, Đình làng, cây trái ngày tết, món ăn...
DDC: 390.09597
Kho NC: 2015VHDG4726
4.      Trần Thanh Huệ. Góp nhặt lời quê /Trần Sĩ Huệ .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 239 tr.; 21cm
Giới thiệu một số bài vè được nghe qua truyền khẩu tại Phú Yên cùng những sơ lược xuất xứ và chú giải
DDC: 398.80959755
Kho NC: 2015VHDG4725
5.      Quán Vi Miên. Văn hoá Thái, tìm hiểu và khám phá / Quán Vi Miên - T.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 527 tr.; 21cm
Tìm hiểu về văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần của người Thái ở Việt Nam
DDC: 305.89591
Kho NC: 2015VHDG4724
6.      Văn hoá dân gian - Những công trình của hội viên / Lê Công Lý, Phạm Nhân Thành, Dương Hoàng Lộc... - Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 463 tr.; 21cm
Tập hợp bài viết của hội viên Chi hội Văn nghệ dân gian tại Trường đại học Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh ở nhiều lĩnh vực như ẩm thực, trang phục, tín ngưỡng, lễ hội, phong tục, tri thức dân gian, văn học dân gian, nghệ thuật... của dân tộc Kinh và các dân tộc ít người trên địa bàn Tây Nguyên và Nam bộ
DDC: 390.09597
Kho NC: 2015VHDG4723
7.      Văn hoá dân gian - Những công trình của hội viên / Phan Đình Dũng, Lâm Nhân, Nguyễn Đức Tự... - Q.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 439 tr.; 21cm
Tập hợp bài viết của hội viên Chi hội Văn nghệ dân gian tại Trường đại học Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh ở nhiều lĩnh vực như: ẩm thực, trang phục, tín ngưỡng, lễ hội, phong tục, tri thức dân gian, văn học dân gian, nghệ thuật... của dân tộc Kinh và các dân tộc ít người trên địa bàn Tây Nguyên và Nam Bộ
DDC: 390.09597
Kho NC: 2015VHDG4728
8.      Bố Xuân Hổ. Truyện cổ dân gian Chăm Bình Thuận / Bố Xuân Hổ .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 143 tr.; 21cm
DDC: 398.20959759
Kho NC: 2015VHDG4722
9.      Dương Huy Thiện. Trò chơi dân gian Phú Thọ / Dương Huy Thiện .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 279 tr.; 21cm
Trình bày khái quát và ý nghĩa trò chơi dân gian. Giới thiệu các trò chơi dân gian ở Phú Thọ dành cho trẻ em, dành cho người lớn: xúc xắc xúc xẻ, đánh quân, rải ranh, chắt chuyền, chơi âm, chơi ô ăn quan, nhảy ô, đánh khăng, đánh đáo, tục đánh quân, đánh phết, kéo co, bơi trải, chạy thi, chơi đu, thổi cơm thi, thi làm bánh...
DDC: 394.30959721
Kho NC: 2015VHDG4721
10. Trần Việt Ngữ. Về nghệ thuật chèo / Trần Việt Ngữ - Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 406 tr.; 21cm
Giới thiệu nguồn gốc và thời điểm thành hình chèo truyền thống; nguồn gốc dân gian của chèo; quá trình chuyển hoá, phát triển của chèo sân đình
DDC: 792.509597
Kho NC: 2015VHDG4720
11. Trần Việt Ngữ. Về nghệ thuật chèo / Trần Việt Ngữ - Q.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 582 tr.; 21 cm
Giới thiệu các loại hình chèo văn minh và chèo cải lương; quá trình 40 năm làm mới nghệ thuật chèo; nắm vững những đặc điểm nghệ thuật cơ bản của chèo cổ.
DDC: 792.509597
Kho NC: 792.509597
12. Đỗ Hồng Kỳ. Giới thiệu một số tác phẩm tiêu biểu của kho tàng sử thi Mơ Nông, Ê Đê / Đỗ Hồng Kỳ .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 499 tr.; 21cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4719
13. Nguyễn Văn Chính. Những làn điệu hát chầu văn thông dụng và các bản văn hầu bóng / S.t., b.s.: Nguyễn Văn Chính, Nguyễn Sĩ Vịnh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 295 tr.; 21cm
Tìm hiểu mối liên hệ giữa đàn và hát chầu văn với nghi lễ hầu bóng của đạo Mẫu. Nhạc cụ, đàn nguyệt, bộ gõ và một số làn điệu chính trong hát hầu. Giới thiệu các bản văn hầu bóng
DDC: 781.62009597
Kho NC: 2015VHDG4718
14. Nguyễn Hữu Hiệp. Nghề Bà Cậu - Văn hoá đánh bắt ở An Giang / Nguyễn Hữu Hiệp .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 271 tr.; 21cm
Tìm hiểu về nghề Bà Cậu (nghề sông nước) ở An Giang. Nghiên cứu văn hoá đánh bắt thuỷ sản như: cách đánh bắt thông thường, ương nuôi cũng như những kiêng kỵ, kinh nghiệm trong nghề, giải quyết nhất thời một số tai nạn nghề nghiệp. Một số loài cá tươi được chế biến thành món ăn dân dã phổ biến trong dân gian
DDC: 390.46390959791
Kho NC: 015VHDG4717
15. Văn hoá dân gian dân tộc Mường Phú Thọ / Dương Huy Thiện (ch.b.), Trần Quang Minh, Nguyễn Hữu Nhàn... .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 647 tr.; 21cm
Khái quát về vị trí địa lý và những nét văn hoá của dân tộc Mường ở Phú Thọ. Tìm hiểu về tổ chức xã hội, phong tục, tín ngưỡng, các hình thức vui chơi, ẩm thực, văn học, văn hoá văn nghệ dân gian và truyện dân gian của tộc người này
DDC: 390.0959721
Kho NC: 2015VHDG4716
16. Nguyễn Đình Chúc. Văn hoá dân gian làng biển Đông Tác, Phú Yên / Nguyễn Đình Chúc .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 470 tr.; 21cm
Giới thiệu văn hoá dân gian làng biển Đông Tác (phường Phú Đông, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên) qua văn hoá vật thể, phi vật thể với những phong tục, tập quán, văn học dân gian, trí tuệ dân gian, diễn xướng dân gian, kinh nghiệm dân gian, y học dân gian
DDC: 390.0959755
Kho NC: 2015VHDG4715
17. Bùi Huy Vọng. Văn hoá dân gian Mường một góc nhìn / Bùi Huy Vọng .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 431 tr.; 21cm
Trình bày khái quát về văn hoá dân gian người Mường qua các hình vẽ trong hang đồng nội và chiếc mũ của thầy mo Mường; qua bộ ba cặp biểu tượng hươu - cá - chim, qua giếng nước cổ, phong tục đắp bếp, tục thờ Thánh tản, lễ ké si, tục cắt rốn chôn rau...
DDC: 390.09597
Kho NC: 2015VHDG4714
18. Hà Mạnh Phong. Thơ và dân ca tình yêu dân tộc Thái Mường So /  S.t., biên dịch: Hà Mạnh Phong, Đỗ Thị Tấc .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 563 tr.; 21cm
Gồm 183 bài thơ, dân ca về tình yêu dành cho các chàng trai cô gái Thái hát bày tỏ tình cảm, tâm trạng của mình
DDC: 398.809597173
Kho NC: 2015VHDG4713
19. Minh Hiệu. Truyện thơ Út Lót - Hồ Liêu/Minh Hiệu s.t., phiên âm, biên dịch .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 175 tr.; 21cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4712
20. Trần Vân Hạc. Lịch Thái Sơn La / Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung - Q.5 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 616 tr.; 21cm
Giới thiệu lịch của người Thái ở Sơn La từ năm 1999 đến năm 2023
DDC: 529.30959718
Kho NC: 2015VHDG4747
21. Cao Sơn Hải. Lễ tục vòng đời người Mường : Điều tra - Khảo sát - Hồi cố ở vùng Mường Thanh Hoá / Cao Sơn Hải .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 319 tr.; 21cm
Khái quát chung về lịch sử tộc người, dân số, nơi định cư sinh sống, kinh tế - đời sống vật chất, chế độ lang đạo và những nét cơ bản về tín ngường của người Mường ở Thanh Hoá. Luật tục vòng đời người Mường từ lúc trong bụng mẹ, quá trình nuôi dưỡng, giai đoạn trưởng thành, khi tuổi già và đến tận lúc qua đời
DDC: 392.0959741
Kho NC: 2015VHDG4746
22. Lê Trung Hoa. Từ điển địa danh Trung Bộ / Lê Trung Hoa - Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 535 tr.; 21cm
Giới thiệu tương đối đầy đủ những địa danh tiêu biểu tại Trung Bộ Việt Nam, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này.
DDC: 915.97403
Kho NC: 2015VHDG4745
23. Trần Phỏng Diều. Đình ở thành phố Cần Thơ / Trần Phỏng Diều .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 271 tr.; 21cm
Giới thiệu quá trình hình thành các ngôi đình ở Cần Thơ; nghi thức cúng tế và lễ hội ở đình cùng vai trò của ngôi đình trong đời sống người dân Cần Thơ.
DDC: 390.0959793
Kho NC: 2015VHDG4744
24. Phan Thị Phượng. Trang phục và nghệ thuật trang trí trên trang phục của người Dao Đỏ ở Lào Cai / Phan Thị Phượng .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 287 tr.; 21cm
Khái quát về điều kiện tự nhiên, xã hội và đặc trưng văn hoá của người Dao Đỏ ở Lào Cai. Giới thiệu về nguyên liệu, kĩ thuật khâu trang phục, các loại trang phục và nghệ thuật trang trí trên trang phục của người Dao Đỏ ở Lào Cai.
DDC: 391.009597167
Kho NC: 2015VHDG4743
25. Phan Bá Hàm. Hồn quê làng Phú Ninh : Xã Khánh Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An : Trước cách mạng tháng Tám / Phan Bá Hàm, Nguyễn Tâm Cẩn .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .-
DDC: 390.0959742
Kho NC: 2015VHDG4742
26. Vàng Thung Chúng. Văn hoá ẩm thực dân gian người Nùng Dín Lào Cai / Vàng Thung .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 198 tr.; 21cm
Khái quát chung về môi trường tự nhiên, sản vật và tập quán ăn uống của người Nùng Dín ở Lào Cai. Giới thiệu các loại cơm, bánh trái, chè cháo đặc trưng; các món ăn đặc trưng chế biến từ thực vật, đông vật; đồ uống và hoa quả ăn phụ... cùng những đặc điểm, giá trị và những biến đổi trong đời sống văn hoá ẩm thực của tộc người này.
DDC: 394.1209597
Kho NC: 2015VHDG4740
27. Mai Thìn. Làng ven thành / Mai Thìn .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 519 tr.; 21 cm
Đôi nét về các đặc trưng văn hoá của con người Nhơn Thành (An Nhơn - Bình Định): địa danh qua ca dao hò vè Bình Định; tín ngưỡng, phong tục tập quán và nhà cửa, phong thổ; văn học dân gian; trò chơi dân gian; nghệ thuật diễn xướng dân gian; đời sống vật chất.
DDC: 398.0959754
Kho NC: 2015VHDG4739
28. Triều Ân. aTruyện kể dân gian dân tộc thiểu số : Song ngữ Việt - Tày / Kể: Hoàng Đức Tô, Hà Văn Hiến, Giè Trứ Sào... ; Triều Ân s.t., kể lại .- H.:Khoa học xã hội,2015 .- 215 tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4736
29. Vũ Tố Hảo. Vè sinh hoạt / Vũ Tố Hảo b.s. - Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 555 tr.; 21 cm
Giới thiệu những bài vè sinh hoạt: vè trẻ em, vè vui chơi giải trí, vè kể vật, kể việc, vè địa danh...
DDC: 398.8409597
Kho NC: 2015VHDG4760
30. Vũ Tố Hảo. Vè sinh hoạt / Vũ Tố Hảo b.s. - Q.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 606 tr.; 21 cm
Giới thiệu những bài vè sinh hoạt: vè nghề nghiệp, vè châm biếm những thói hư tật xấu, vè giáo huấn, bảo ban, khuyên nhủ, vè tâm sự...
DDC: 398.8409597
Kho NC: 2015VHDG4738
31. Vũ Tố Hảo. Vè chống phong kiến, đế quốc / Vũ Tố Hảo b.s. - Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 515 tr.; 21 cm
Giới thiệu những bài vè kêu gọi, động viên, khuyên nhủ, tuyên truyền cách mạng và vè kể về tội ác phong kiến đế quốc: vè bắt lính, vè nhà tù, đi phu đào sông, nạn sưu thuế, vè càn quét, bắn giết, đốt phá, vè cảnh khổ dưới thời Pháp thống trị.
DDC: 398.8409597
Kho NC: 2015VHDG4737
32. Vũ Tố Hảo. Vè chống phong kiến, đế quốc / Vũ Tố Hảo b.s. - Q.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 518 tr.; 21 cm
Giới thiệu những bài vè tố cáo, châm biếm, đả kích chế độ phong kiến và đế quốc; các phong trào đấu tranh, trận chiến của quân và dân ta trong chống phong kiến đế quốc.
DDC: 398.8409597
Kho NC: 2015VHDG4735
33. Vũ Tố Hảo. Vè chống phong kiến, đế quốc / Vũ Tố Hảo b.s. - Q.3 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 639 tr.; 21cm
Giới thiệu những bài vè về anh hùng nông dân khởi nghĩa, anh hùng chống xâm lược, vè kêu gọi, động viên, khuyên nhủ, tuyên truyền cách mạng, vè tội ác đế quốc Pháp và Mỹ, đả kích tay sai và đế quốc, vè những phong trào đấu tranh và vè một số sự kiện lịch sử đáng ghi nhớ.
DDC: 398.8409597
Kho NC: 2015VHDG4741
34. Yang Danh. Hơ'mon Dăm Joong / Yang Danh s.t. .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 187 tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4734
35. Phan Xuân Viện. Truyện cổ Xtiêng / S.t., b.s.: Phan Xuân Viện (ch.b.), Nguyễn Thị Tuyết Sương, Phạm Anh Văn .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 611 tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4733
36. Triều Nguyên. Truyện cười truyền thống của người Việt : Sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu / Triều Nguyên .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 830 tr.; 21 cm
Khái luận về truyện cười truyền thống của người Việt. Giới thiệu bộ sưu tập truyện cười truyền thống người Việt
DDC: 398.709597
Kho NC: 2015VHDG4732
37. Đỗ Duy Văn. Kiến trúc nhà ở và đình chùa dân gian của các dân tộc ở Quảng Bình / Đỗ Duy Văn .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 198 tr.; 21 cm
Giới thiệu vài nét về lịch sử và điều kiện tự nhiên của Quảng Bình. Phong thuỷ trong xây dựng. Tên gọi các cấu kiện và kiểu nhà ở Quảng Bình. Vật liệu xây dựng và làng nghề xây dựng.
DDC: 720.959745
Kho NC: 2015VHDG4731
38. Tri thức dân gian về nước của người Lào ở tỉnh Điện Biên / Đặng Thị Oanh, Nguyễn Thị Lan Anh, Đặng Thị Ngọc Lan, Nguyễn Thị Dung .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 278 tr.; 21 cm
Khái quát về người Lào ở tỉnh Điện Biên và tri thức dân gian về nước của tộc người này. Tìm hiểu vai trò của nước trong sinh hoạt hàng ngày, trồng trọt, chăn nuôi, khai thác thuỷ sản và trong các phong tục tập quán, lễ cúng, lễ hội cũng như tín ngưỡng về nước của người Lào ở Điện Biên.
DDC: 398.3640899591
Kho NC: 2015VHDG4764
39. Kê Sửu. Achât : Sử thi của dân tộc Ta Ôi : Song ngữ Ta Ôi - Việt / Kê Sửu - Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 550 tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4763
40. Kê Sửu. Achât : Sử thi của dân tộc Ta Ôi : Song ngữ Ta Ôi - Việt / Kê Sửu .-  Q.2 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 462tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4729
41. Trần Thị An. Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt / B.s.: Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng - Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 391 tr.; 21 cm
Giới thiệu các làn điệu dân ca trữ tình sinh hoạt thể hiện tình yêu quê hương đất nước và quan hệ gia đình - xã hội của các dân tộc thiểu số Việt Nam.
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4762
42. Nguyễn Thanh Lợi. Tín ngưỡng thờ thủy thần ở Nam Bộ/ Nguyễn Thanh Lợi .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 198 tr.; 21 cm
Giới thiệu một số tín ngưỡng: tục thờ cá ông, thờ đại càn, thờ bà cậu, thờ bà Phi Yến, thờ bà Thủy Long ở Nam Bộ.
DDC: 294.309597
Kho NC: 2015VHDG4761
43. Lê Y Linh. Cung văn và điện thần / Lê Y Linh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 655 tr.; 21 cm
Tìm hiểu nghi lễ hầu bóng trong thế giới tâm linh của người Việt. Giới thiệu về cung văn và điện thần, hầu bóng giai đoạn từ năm 1986 - 1989, âm nhạc trong chầu văn, lời văn cùng những nghi lễ, điện thần, âm nhạc trong hát văn và bộ sưu tập một số bài hát văn.
DDC: 398.4109597
Kho NC: 2015VHDG4759
44. Nguyễn Nghĩa Dân. Văn hoá dân gian về tình yêu lứa đôi trong ca dao người Việt : Sưu tầm - Nghiên cứu - Tuyển chọn - Chú thích - Bình luận / Nguyễn Nghĩa Dân .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 686 tr.; 21 cm
Văn hoá dân gian về tình yêu lứa đôi trong ca dao người Việt : Sưu tầm - Nghiên cứu - Tuyển chọn - Chú thích - Bình luận / Nguyễn Nghĩa Dân
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4758
45. Trần Thị An. Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam : Dân ca lao động / B.s.: Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng .- H.: Khoa học xã hội, 2015 .- 279 tr.; 21 cm
Giới thiệu các làn điệu dân ca lao động của các dân tộc thiểu số Việt Nam như: dân ca về chăn nuôi, săn bắn, lao động sản xuất, trồng cấy, làm vườn, bài ca nông lịch...
DDC: 398.809597
Kho NC: 2015VHDG4757
46. Nguyễn Huy Bỉnh. Truyện kể dân gian trong không gian văn hoá xứ Bắc / Nguyễn Huy Bỉnh .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 367 tr.; 21 cm
Khái quát về không gian văn hoá xứ Bắc (gồm tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang ngày nay và một số vùng đất thuộc Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương và Lạng Sơn) và sự lưu truyền truyện kể dân gian. Tìm hiểu về truyền thuyết dân gian xứ Bắc trong mối tương quan với lịch sử, tín ngưỡng, tôn giáo; truyện cổ tích xứ Bắc và dấu tích địa phương hoá; truyện làng cười xứ Bắc và dấu ấn văn hoá các làng cười.
DDC: 398.2095973
Kho NC: 2015VHDG4756
47. Điểu Klưt. Lêng chết Khit Lêng : Sử thi M'nông / Hát kể: Điểu Klưt ; Trương Bi s.t. ; Điểu Kâu biên dịch .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 289 tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2015VHDG4754
48. Phan Văn Hoàn. Bước đầu tìm hiểu về văn hóa ẩm thực Việt Nam/ Phan Văn Hoàn .- Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 599 tr.; 21 cm
Những đặc điểm chung khái quát về tự nhiên và lịch sử xã hội Việt Nam trong mối quan hệ với truyền thống văn hóa ăn uống dân tộc; Các món ăn: sự phong phú và đa dạng, trí tuệ và tài năng của con người Việt Nam; Ăn uống với con người Việt Nam; Sự giao lưu văn hóa trong ăn uống.
DDC: 394.109597
Kho NC: 2015VHDG4752
49. Phan Văn Hoàn. Bước đầu tìm hiểu về văn hóa ẩm thực Việt Nam/ Phan Văn Hoàn .- Q.2 .- H.:Khoa học xã hội,2015 .- 639 tr.; 21 cm
Giới thiệu bảng thành phần dinh dưỡng của một số thực phẩm thường dùng; tính giá trị dinh dưỡng của món ăn; Đôi đũa với con người Việt Nam. Danh mục các món ăn hiện có ở Việt Nam.
DDC: 394.109597
Kho NC: 2015VHDG4753
50. Vũ Kiêm Ninh. Hội làng / Vũ Kiêm Ninh .- H.: Khoa học xã hội, 2015 .- 242 tr.; 21 cm
Giới thiệu một số hội làng tiêu biểu của Việt Nam: hội làng Yên Thái, hội đền Thuỵ Khuê, hội làng Hồ Khẩu, lễ hội Chùa Dâu, hội làng Gia Trung, hội đình Cống Vị...
DDC: 394.269597
Kho NC: 2015VHDG4749
51. Trần Sĩ Huệ. Nghề đan đát ở vùng thôn quê huyện Sơn Hoà tỉnh Phú Yên / Trần Sĩ Huệ .- H.: Khoa học xã hội, 2015 .- 174 tr.; 21 cm
Sơ lược vùng đất và nghề đan đát tại vùng thôn quê huyện Sơn Hoà tỉnh Phú Yên. Những nguyên liệu và các công đoạn khi đan đát vật dụng...
DDC: 745.510959755
Kho NC: 2015VHDG4750
52. Lê Tài Hòe. Phong tục xứ Nghệ / Lê Tài Hoè s.t., biên khảo - Q.1 .- H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 486 tr.; 21cm
Tìm hiểu về văn hoá phong tục; lễ tục, tín ngưỡng dân gian; phong tục, tập quán theo chu kỳ thời gian trong năm âm lịch của người dân xứ Nghệ. Những lễ tục theo vòng đời và một số tập tục ngoại lệ trong việc cưới hỏi, hôn nhân
DDC: 390.0959742
Kho NC: 2015VHDG4748
53. Lê Tài Hòe. Phong tục xứ Nghệ / Lê Tài Hoè s.t., biên khảo - Q.2. H.:Khoa học xã hội, 2015 .- 479 tr.; 21 cm
Tìm hiểu về tục cưới hỏi của người theo đạo Kitô giáo và tập tục tang ma của người Việt. Vài tập tục, tín ngưỡng khác như tập tục, tín ngưỡng của người đi biển; tập tục làm nhà mới, sinh hoạt và cổ vũ học hành.
DDC: 390.0959742
Kho NC: 2015VHDG4751
 Trung tâm Thông tin Thư viện
 
 
♦ Ý kiến của bạn
Chia sẻ :

Địa chỉ: Số 36 - Đường Dân Lập - Phường Dư Hàng Kênh - Quận Lê Chân - TP Hải Phòng
Điện thoại: 0225 3740577 - 0225 3833802 -- Fax: 0225.3740476 Email: webmaster@hpu.edu.vn