TIN TỨC HPU

  Thứ hai, 03/11/2014 - 02:55:37

Chương trình đào tạo ngành Điện Tử- Viễn thông

Ngành Điện tử – Viễn thông đào tạo các kỹ sư có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt và trình độ chuyên môn cao. Các kỹ sư này hiểu và vận dụng đúng đắn đường lối chính sách đổi mới của Đảng và Nhà nước, có năng lực tổ chức và động viên mọi người hoàn thành nhiệm vụ, nắm vững kiến thức cơ bản về lý thuyết cũng như thực hành để đảm bảo hoàn thành mọi nhiệm vụ của người kỹ sư Điện tử - Viễn thông mà công tác chuyên môn đặt ra, nhằm thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Các kỹ sư ngành Điện tử - Viễn thông có năng lực tiếp cận, thích ứng với sự phát triển nhanh chóng trong lĩnh vực công nghệ Điện tử - Viễn thông và có khả năng tiếp tục học tập nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.
Khung chương trình đào tạo ngành Điện tử - Viễn thông

Trình độ đào tạo:Đại học

Ngành đào tạo:Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 103

Bằng cấp:Kỹ sư

Hình thức đào tạo: Chính qui, đào tạo theo học chế tín chỉ

Hệ đào tạo:Dài hạn,tập trung

Thời gian đào tạo: 04 năm

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông

1. GIỚI THIỆU CHUNG:

Ngành Điện tử – Viễn thông đào tạo các kỹ sư có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt và trình độ chuyên môn cao. Các kỹ sư này hiểu và vận dụng đúng đắn đường lối chính sách đổi mới của Đảng và Nhà nước, có năng lực tổ chức và động viên mọi người hoàn thành nhiệm vụ, nắm vững kiến thức cơ bản về lý thuyết cũng như thực hành để đảm bảo hoàn thành mọi nhiệm vụ của người kỹ sư Điện tử - Viễn thông mà công tác chuyên môn đặt ra, nhằm thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Các kỹ sư ngành Điện tử - Viễn thông có năng lực tiếp cận, thích ứng với sự phát triển nhanh chóng trong lĩnh vực công nghệ Điện tử - Viễn thông và có khả năng tiếp tục học tập nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.

Sinh viên tốt nghiệp ngành Điện tử - Viễn thông tại Trường Đại Học Dân Lập Hải Phòng có thể làm việc tại các cơ quan:

1. Các công ty viễn thông: với các vị trí và công việc

- Quản lý, khai thác, vận hành, bảo dưỡng phòng máy trung tâm, các trạm BTS.

- Sửa chữa, lắp đặt, nâng cấp, quy hoạch và thiết kế mới các mạng và trạm viễn thông.

2. Các công ty truyền hình cáp: với các vị trí và công việc

- Quản lý, khai thác, vận hành, bảo dưỡng phòng máy trung tâm truyền hình cáp.

- Sửa chữa, lắp đặt, nâng cấp, quy hoạch và thiết kế mới các mạng truyền hình cáp.

3. Các Đài Phát thanh- Truyền hình: với các vị trí và công việc

- Quản lý, khai thác, vận hành, bảo dưỡng phòng máy trung tâm Phát sóng.

- Dựng hình, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị nghe nhìn.

4. Các nhà máy sản xuất và lắp ráp các thiết bị Điện- Điện tử: với các vị trí và công việc

- Phòng R&D: Phát triển và thiết kế các sản phẩm.

- KCS: giám sát quá trình sản xuất và kiểm tra sản phẩm.

5. Các công ty nhà máy có sử dụng các dây chuyền sản xuất tự động: với các vị trí và công việc

- Quản lý, khai thác phòng Mạng

- Quản lý, vận hành phòng giám sát và điều khiển trung tâm.

- Vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa các trang thiết bị điện- điện tử.

6. Các Trung tâm Bảo hành và sửa chữa thiết bị Điện – Điện tử.

7. Các trường cao đẳng đại học và các trung tâm nghiên cứu.

2. NĂNG LỰC SINH VIÊN TỐT NGHIỆP (CHUẨN ĐẦU RA NGÀNH ):

2.1. Về kiến thức

Sinh viên tốt nghiệp ngành Điện tử - Viễn thông tại Trường Đại Học Dân Lập Hải Phòng có năng lực:

- Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên vào ngành Điện tử - Viễn thông;

- Áp dụng kiến thức điện tử tương tự - số, vi xử lý, hệ thống nhúng và kỹ thuật xử lý tín hiệu - truyền dẫn- phát sóng để phân tích, đánh giá, đề xuất giải pháp khai thác, vận hành và sửa chữa các hệ thống Điện tử - Viễn thông;

- Phân tích, nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và phát triển các hệ thống Điện tử - Viễn thông;

2.2. Về kỹ năng

Sinh viên tốt nghiệp ngành Điện tử - Viễn thông tại Trường Đại Học Dân Lập Hải Phòng có khả năng:

- Thành thạo các kỹ năng khai thác, phân tích, sửa chữa, thiết kế, chế tạo mạch điện tử và thiết bị viễn thông;

- Khai thác và sử dụng thông tin một cách hiệu quả;

- Cộng tác, cởi mở, ưa thích tìm hiểu, học hỏi và luôn muốn vượt qua thách thức;

- Giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và đối tác;

- Làm việc độc lập, làm việc nhóm, thích ứng nhanh với môi trường không ngừng thay đổi.

2.3. Về ngoại ngữ

Sinh viên tốt nghiệp ngành Điện tử - Viễn thông tại trường Đại học Dân lập Hải Phòng đạt chuẩn ngoại ngữ B1 (Tiếng Anh) theo Khung đánh giá trình độ ngôn ngữ của Cộng đồng chung Châu Âu (CEFR). Cụ thể sinh viên tốt nghiệp có khả năng:

Diễn đạt quan điểm về những vấn đề văn hóa, chính trị, xã hội có tính trừu tượng hoặc sử dụng ngôn ngữ trong những lĩnh vực thực tế cụ thể.

Đọc hiểu các văn bản thông thường, biết cách đọc các tài liệu chuyên môn.

Biên soạn thư tín và các mẫu đơn thông thường, diễn đạt quan điểm bằng văn bản viết ở mức độ cơ bản.

2.4. Về tin học

Sinh viên tốt nghiệp ngành Điện tử - Viễn thông tại Trường Đại Học Dân Lập Hải Phòng có khả năng:

- Sử dụng thành thạo một trong những phần mềm thiết kế và mô phỏng như ADS, Altium, Proteus, Orcad và Matlab;

- Sử dụng thành thạo phần mềm tin học văn phòng và đạt chứng chỉ tin học văn phòng quốc tế.

2.5. Về phẩm chất đạo đức: Sinh viên tốt nghiệp có niềm tin và quan điểm sống phù hợp với vai trò và trách nhiệm của mình đối với cộng đồng và xã hội:

- Có đạo đức nghề nghiệp.

- Thấu hiểu các vấn đề liên quan đến đạo đức con người trong cuộc sống và trong công việc chuyên môn.

- Tôn trọng sự khác biệt về văn hóa.

- Tuân thủ luật pháp.

2.6. Về sức khỏe: Sinh viên tốt nghiệp trường Đại học Dân lập Hải Phòng có khả năng:

- Vận dụng được các kiến thức cơ bản về thể dục thể thao trong rèn luyện nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực cho bản thân.

- Thành thạo tối thiểu một môn thể thao như một công cụ hữu hiệu để thường xuyên rèn luyện sức khỏe.

3DANH SÁCH CÁC HỌC PHẦN

Số TT

Mã học phần

Học phần

Số TC

 
 

A

 

Khối kiến thức giáo dục đại cương

50

 

A1

 

Khối kiến thức giáo dục chung

34

 

A 1.1

 

Lý luận chính trị

10

 

A1.1.1

MLP31021

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-Lênin 1

Basic principles of Marxism-Leninism 1

2

 

A1.1.2

MLP31032

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-Lênin 2

Basic principles of Marxism-Leninism 2

3

 

A1.1.3

HCM31021

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh thoughts

2

 

A1.1.4

VRP31031

Đường lối cách mạng Việt Nam

Vietnamese revolution policies

3

 

A 1.2

 

Ngoại ngữ

18

 

A1.2.1

ENG31041

Anh văn cơ bản 1

General English 1

4

 

A1.2.2

ENG31042

Anh văn cơ bản 2

General English 2

4

 

A1.2.3

ENG31053

Anh văn cơ bản 3

General English 3

5

 

A1.2.4

ENG31054

Anh văn cơ bản 4

General English 4

5

 

A 1.3

 

Giáo dục thể chất

2

 

A1.3.1

SWI31011

Bơi

Swimming

1

 

A1.3.2

APE31011

Điền kinh - Thể dục

Athletics - Physical Education

1

 

A 1.4

NDE31051

Giáo dục quốc phòng

5

 

A2

 

Khối kiến thức Toán, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và môi trường

16

 

A2.1

MAT31031

Toán cao cấp 1

Higher mathematics 1

3

 

A2.2

MAT31032

Toán cao cấp 2

Higher mathematics 2

3

 

A2.3

MAT31023

Toán cao cấp 3

Higher mathematics 3

2

 

A2.4

ICD31021

Tin học đại cương 1 (ICDL)

General Computing 1

2

 

A2.5

ICD31022

Tin học đại cương 2 (ICDL)

General Computing 2

2

 

A2.8

GPH31022

Vật lý đại cương 2

General Physics 2

2

 

A2.9

GPH31023

Vật lý đại cương 3

General Physics 3

2

 

B

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

 

B.1

 

Khối kiến thức cơ sở khối ngành và nhóm ngành

40

 

B1.1

CPL32031

Ngôn ngữ lập trình C

C programming language

3

 

B1.3

CIT32021

Lý thuyết mạch

Circuit theory

2

 

B1.4

ECO32021

Cấu kiện điện tử

Electronic components

2

 

B1.5

TST32021

Lý thuyết t/hiệu và T/tin

Theory signal and signal transmission

2

 

B1.6

DSP32021

Xử lý tín hiệu số

Digital Signal Processing

2

 

B1.7

MTC32031

Kỹ thuật đo lường và điều khiển

Measurement technique and Control

2

 

B1.8

EFI32011

Trường điện từ

Electromagnetic field

1

 

B1.9

ECT32031

Kỹ thuật mạch điện tử I

Electronic Technique 1

3

 

B1.10

ECT32022

Kỹ thuật mạch điện tử II

Electronic Technique 2

2

 

B1.11

MPT32021

Kỹ thuật vi xử lý

Micro-processing techniques

2

 

B1.12

DIB32031

Cơ sở thông tin số

Digital Information Basis

3

 

B1.13

CAR32021

Cấu trúc máy tính

Computer structure

2

 

B1.14

DTE32031

Kỹ thuật Số

Digital Technique

3

 

B1.15

BEE32011

Thí nghiệm điện tử cơ bản

Basic Electricity Experiments

1

 

B1.16

EPR32011

Thực hành điện tử 1

Electronics practice 1

1

 

B1.17

EPR32012

Thực hành điện tử 2

Electronics practice 2

1

 

B1.18

DER32011

Thí nghiệm số

Digital Experiments

1

 

B1.19

DPR32011

Thực hành số

Digital practice

1

 

B1.20

ADE32011

Thiết kế tự động mạch điện tử

Automatic Design of Electronic Circuits

1

 

B1.21

IPR32011

Thực hành tin

Computing Practice

1

 

B1.22

SPT32021

Lý thuyết xác xuất thống kê

Statistics probability theory

2

 

B1.23

MCA32021

Phương pháp tính

Method of Calculation

2

 

B.2

 

Khối kiến thức của ngành và chuyên ngành

24

 

B2.1

CCT33031

Kỹ thuật ghép nối máy tính

Computer assembling and connecting technique

2

 

B2.2

TEB33031

Cơ sở truyền hình

Television Basis

3

 

B2.3

CNT33021

Mạng máy tính

Computer network

2

 

B2.4

OPC33021

Thông tin quang

Optical Information

2

 

B2.5

ATR33021

Anten & truyền sóng

Transmission Antenna

2

 

B2.6

MCO33031

Thông tin di động

Mobile Information

3

 

B2.7

CST33031

K/thuật C/M & tổng đài số

Circuit switching and digital exchange technique

3

 

B2.8

MCA33031

Vi điều khiển và ứng dụng

Micro-control and Applications

3

 

B2.9

SMC33021

Chuyên đề HT đo lường ĐK1

Seminar on Measurements and Control Systems 1

1

 

B2.10

SMC33021

Chuyên đề HT đo lường ĐK2

Seminar on Measurements and Control Systems 2

1

 

B2.11

TPR33021

Thực hành viễn thông1

Telecommunications practice 1

1

 

B2.12

TPR33022

Thực hành viễn thông 2

Telecommunications practice 2

1

 

B3

 

Khối kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp

2

 

B3.1

ETE34021

Thực tập tốt nghiệp

Graduation practice

2

 

B4

 

Làm tốt nghiệp ( chọn B4.1 hoặc B4.2)

8

 

B4.1

ETE37081

Đồ án tốt nghiệp

Graduation Project

8

 

B4.2

BGE36041

Thi tốt nghiệp Môn cơ sở

Basic subject graduation exam

4

 

SGE36041

Thi tốt nghiệp Môn chuyên ngành

Specialized Subject graduation exam

4

 

C

 

Khối kiến thức tự chọn (7/15)

7

 

C.1

 

Khối kiến thức đại cương tự chọn (Chọn 1/3)

1

 

C1.1

VOL31011

Bóng chuyền

Volleyball

1

 

C1.2

FOO31011

Bóng đá

Football

1

 

C1.3

BAD31011

Cầu lông

Badminton

1

 

C.2

 

Khối kiến thức chuyên nghiệp tự chọn (6/12)

6

 

C2.1

CPA33021

Tin học ứng dụng

Computing Applications

2

 

C2.2

OTN33021

Tổ chức mạng viễn thông

Organization of telecommunication networks

2

 

C2.3

SCO33021

Thông tin vệ tinh

Satellite Information

2

 

C2.4

DSL33021

Đường dây thuê bao số XDSL

X Digital Subcript Line

2

 

C2.5

TEQ33021

Thiết bị đầu cuối

Terminals Equipment

2

 

C2.6

NMA33021

Quản trị mạng

Network administration

2

 

4. DANH SÁCH ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN

- Danh sách các GS, PGS, TS thỉnh giảng:

+ PGS.TS Bạch Gia Dương

+ PGS.TS Nguyễn Viết Kính

+ PGS.TS Vương Đạo Vi

09 Thạc sỹ là giảng viên cơ hữu của trường.

ThS Đoàn Hữu Chức

ThS Nguyễn Văn Dương

+ ThS Đỗ Anh Dũng

ThS Mai Văn Lập

ThS Phạm Đức Thuận

ThS Trần Hữu Trung

ThS Phùng Anh Tuấn

ThS Lê Thụy

ThS Đỗ Xuân Toàn

Ngoài ra các thạc sỹ là giảng viên thuộc:

+ Bộ môn Cơ sở cơ bản.

Khoa Ngoại ngữ

Bộ môn Giáo dục thể chất

Khoa Công nghệ thông tin

Khoa Môi trường

Phòng Quan hệ công chúng và hợp tác quốc tế tham gia giảng dạy cho ngành Điện tử – Viễn thông.

♦ Ý kiến của bạn
Chia sẻ :

Địa chỉ: Số 36 - Đường Dân Lập - Phường Dư Hàng Kênh - Quận Lê Chân - TP Hải Phòng
Điện thoại: 0225 3740577 - 0225 3833802 -- Fax: 0225.3740476 Email: webmaster@hpu.edu.vn