|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
Thực hiện Công văn số 9535/BGDĐT - KHTC ngày 27/10/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc báo cáo các nội dung thực hiện Quy chế công khai đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Trường Đại học Dân lập Hải Phòng xin báo cáo các nội dung chính sau đây
|
|
|
CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC VÀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ
I. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế
Năm 2005 trường Đại học Dân lập Hải Phòng đã công bố Sứ mạng của trường:
“Coi trọng sự năng động và sáng tạo, kiến thức và trí tuệ, tính nhân văn và trách nhiệm xã hội, Đại học Dân Lập Hải Phòng luôn nỗ lực không ngừng nhằm cung cấp cơ hội học tập có chất lượng tốt nhất giúp sinh viên phát triển toàn diện trí lực, thể lực và nhân cách. Sinh viên tốt nghiệp của trường là người hiểu rõ bản thân, làm chủ và sử dụng sáng tạo kiến thức phục vụ cộng đồng và xã hội.”
Sứ mạng của trường thể hiện một cách cô đọng nội hàm chuẩn đầu ra của trường, đề cập đến đạo đức, tư cách, thái độ, trình độ, năng lực của một sinh viên ra trường phải đạt được.
Thông qua Sứ mạng, nhà trường đã cam kết với xã hội về chuẩn đầu ra của sinh viên, cụ thể:
a, Các chuẩn đầu ra:
|
Stt
|
Nội dung chuẩn đầu ra
|
Ngày công bố
|
|
1
|
Trình độ chuyên môn: Sinh viên tốt nghiệp trường ĐHDLHP có kỹ năng áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề đặt ra trong thực tế, có khả năng duy trì, cải thiện và phát triển có hiệu quả các công nghệ có sẵn và sáng tạo các quy trình công nghệ mới.
|
Năm 2005
|
|
2
|
Đạo đức: Sinh viên tốt nghiệp trường ĐHDLHP có lối sống lành mạnh, có nhân cách trong sáng, có đạo đức của con người mới xã hội chủ nghĩa.
|
Năm 2005
|
|
3
|
Khả năng sử dụng ngoại ngữ: Sinh viên tốt nghiệp trường ĐHDLHP có khả năng viết biên bản ghi nhớ và các báo cáo ngắn, có khả năng đọc, dịch các tài liệu liên quan đến công việc như biên bản ghi nhớ, thư điện tử, tin tức, có khả năng trình bày quy trình sản xuât, tham gia một cách chủ động và trao đổi trong các cuộc họp đồng thời có thể đàm phán qua điện thoại với người nước ngoài: ứng với điểm TOEIC đạt từ 500 đến 600 (đối với ngành kỹ thuật là 500 và 600 đối với ngành kinh tế xã hội)
|
Ngày 02/04/2009
theo QĐ số: 186/2009/QĐ-HT |
|
4
|
Năng lực thực hành tin học: Sinh viên tốt nghiệp trường ĐHDLHP có khả năng thao tác thành thạo trên Window XP, có khả năng soạn thảo văn bản trên Word, tạo và xử lý được các bảng, biểu trên Exel, tạo được các báo cáo trên trình chiếu powerpoint
|
Ngày 08/12/2009 theo QĐ số: 835/2009/QĐ-HT
|
|
5
|
Có khả năng làm việc độc lập đồng thời có khả năng chia sẻ, cộng tác, làm việc theo nhóm, làm việc đồng đội.
|
Theo sứ mạng
12/ 2005
|
Để sinh viên ra trường có đủ năng lực như đã cam kết với xã hội, nhà trường có:
1. Chương trình đào tạo dựa trên chương trình khung của Bộ, tăng cường những nội dung phát triển khả năng đáp ứng nhu cầu xã hội như tin học, ngoại ngữ, kỹ năng mềm.
2. Đội ngũ giảng viên có trình độ, nhiệt tình, trách nhiệm.
3. Đội ngũ cán bộ quản lý có kinh nghiệm, sáng tạo, năng động.
4. Trang thiết bị đủ đáp ứng mục tiêu chương trình đào tạo và nhu cầu nghiên cứu phát triển của giảng viên, sinh viên.
5. Cơ sở vật chất đáp ứng nhu cầu giảng dạy, học tập , rèn luyện thể lực, thể dục thể thao, vui chơi và các hoạt động văn hóa.
Địa chỉ truy cập: www.hpu.edu.vn
b. Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp năm 2008 có việc làm: Theo kết quả khảo sát được thực hiện từ tháng 3 - 6/2009:
- Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp năm 2008 có việc làm: 81,9 %; trong đó, tỷ lệ sinh viên làm đúng chuyên ngành đào tạo: 86,7 %.
c. Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục:
- Năm 2005, Trường Đại học Dân lập Hải Phòng là một trong 20 trường đầu tiên tham gia kiểm định chất lượng giáo duc.
- Năm 2006, trường đã hoàn thành tự đánh giá.
- Tháng 12/2006, là 1 trong 12 trường Đại học đầu tiên được đánh giá ngoài.
- Tháng 2/2009, Hội đồng quốc gia kiểm định chất lượng giáo dục đã ra Thông báo số 116/TB-BGDĐT trong đó nêu rõ: “Hội đồng quốc gia kiểm định chất lượng giáo dục đề nghị Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận Trường Đại học Dân lập Hải Phòng đạt tiêu chuẩn chất lượng”.
II. Công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục
a. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên (tính đến ngày 31/10/2009)
|
Stt
|
Học hàm, học vị
|
Phân loại giảng viên
|
Giáo viên thực hành, cán bộ phụ trách phòng thí nghiệm
|
Số sinh viên, học sinh quy đổi trên 1 giảng viên, giáo viên quy đổi
|
|
Giảng viên cơ hữu và hợp đồng dài hạn trực tiếp giảng dạy
|
Giảng viên cơ hữu kiêm nhiệm
|
Giảng viên thỉnh giảng
|
|
|
Tổng số
|
155
|
21
|
312
|
20
|
17.9 sinh viên/1 giảng viên
|
|
|
Trong đó :
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo sư
|
1
|
1
|
7
|
0
|
|
2
|
Phó Giáo sư
|
|
|
38
|
0
|
|
3
|
Tiến TSKH
|
1
|
1
|
|
0
|
|
4
|
Tiến sĩ
|
3
|
1
|
36
|
0
|
|
5
|
Giảng viên chính
|
1
|
1
|
45
|
0
|
|
6
|
Thạc sĩ
|
97
|
8
|
136
|
12
|
|
7
|
Đại học
|
52
|
9
|
50
|
8
|
|
8
|
Cao đẳng
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Trung cấp
|
0
|
0
|
0
|
0
|
b,Cơ sở vật chất:
|
Stt |
Nội dung |
ĐV tính |
Tổng số |
Đánh giá thực trạng |
|
I |
Diện tích đất đai đang sử dụng |
ha |
151,621 |
|
|
II |
Số cơ sở đào tạo |
cơ sở |
2 |
|
|
1 |
Phường Dư Hàng Kênh, Lê Chân, HP |
ha |
33,289 |
|
|
2 |
Xã Minh Tân, Kiến Thuỵ, HP. |
|
118,332 |
Đang xây dựng |
|
III |
Diện tích xây dựng |
m2 |
30.021 |
|
|
IV |
Giảng đường/phòng học |
|
|
Xây dựng kiên cố, đảm bảo môi trường xanh, sạch, đẹp. |
|
1 |
Số phòng học |
phòng |
76 |
|
2 |
Diện tích |
m2 |
4.246 |
|
V |
Diện tích hội trường |
m2 |
210 |
Có đủ thiết bị phục vụ.(âm thanh, Prọjector, wifi… |
|
VI |
Phòng máy tính |
|
|
- Các máy tính đều có cấu hình cao, đáp ứng yêu cầu giảng dạy và học tập.
- Tất cả 202 GV cơ hữu đều có laptop
|
|
1. |
Diện tích |
m2 |
317 |
|
2. |
Số máy tính sử dụng được |
máy tính |
518 |
|
3. |
Số máy tính nối mạng ADSL |
máy tính |
454 |
|
VII |
Phòng học ngoại ngữ |
|
|
Do Hãng Sony Nhật bản
viện trợ
|
|
1. |
Số phòng học |
phòng |
2 |
|
2. |
Diện tích |
m2 |
106,8 |
|
3. |
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng |
Thiết bị |
2 phòng với
64 cabin
|
|
VIII |
Thư viện truyền thống và điện tử |
|
|
Đủ tài liệu phục vụ nghiên cứu và học tập, hệ thống Wifi, cơ sở dữ liệu Proquest, Elib. |
|
1. |
Thư viện truyền thống: |
|
|
|
- Diện tích
|
m2 |
700 |
|
- Số đầu sách theo TV truyền thống
|
quyển |
67.463 |
|
2 |
Thư viện điện tử: |
|
|
|
- Diện tích |
m2 |
75 |
|
- Số tài liệu điện tử |
Elip |
82
.000 |
|
- Số tài liệu điện tử |
Proquest |
85
.000 |
|
4 |
Số máy tính nối mạng |
Bộ |
34 |
|
IX |
Phòng thí nghiệm |
|
|
Đủ thiết bị thí nghiệm phục vụ nghiên cứu và học tập. |
|
1 |
Diện tích |
m2 |
499 |
|
2 |
Số phòng thí nghiệm |
phòng |
11 |
|
X |
Xưởng thực hành Điện tự động CN |
m2 |
72 |
10 môđun cho 10 bài thực hành
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
72 |
|
2 |
Số phòng |
phòng |
3 |
|
XI |
Ký túc xá (Khách sạn sinh viên) |
|
|
Phòng ở khép kín: giường 1 tầng, quạt trần, tủ cá nhân, chăn màn, chiếu, gối, bàn học, hệ thống Wifi và hệ thống nước nóng bằng năng lượng mặt trời. |
|
1 |
Số chỗ ở trong KTX |
sinh viên |
1.44
0 |
|
2 |
Diện tích |
m2 |
11.977 |
|
3 |
Số phòng |
phòng |
240 |
|
4 |
Diện tích bình quân/sinh viên |
m2/SV |
8 m2/1sv |
|
XII |
Diện tích nhà ăn sinh viên |
m2 |
1.12
0 |
Sạch, đẹp, đảm bảo VSATTP |
|
XIII |
Diện tích nhà thi đấu đa năng |
m2 |
2.362 |
Có mái che; đủ điều kiện thi đấu ban đêm: bóng chuyền, bóng bàn, cầu lông ; khán đài đủ chỗ 1150 chỗ ngồi. |
|
XIX |
Diện tích bể bơi thông minh |
m2 |
1.638 |
Công nghệ Pháp, luôn đảm bảo các quy đinh về chất lượng nước. |
|
XV |
Diện tích sân vận động |
m2 |
5.4
00 |
Có sân bóng đá, bóng chuyền,bóng rổ, điền kinh |
|
XVI |
Ytế |
m2 |
58 |
Có đủ điều kiện khám, điều trị các bệnh thông thường và là Trạm cấp cứu Đường 5 của Hội Chữ thập đỏ Hải Phòng . |
|
XVII |
Phòng làm việc của GV, CB,CNV |
Phòng/ m2 |
33/1014 |
Có đủ điều kiện làm việc (phần mềm chuyên dụng, Mạng LAN, Internet) |
|
XVIII |
Nhà để xe cho SV và CB |
m2 |
550 |
|
III. Công khai thu chi tài chính (năm học 2009 – 2010)
3.1. Nguồn thu
a. Nguồn thu từ học phí, lệ phí:
|
Stt
|
Nội dung thu
|
Số tiền
|
Ghi chú
|
|
Hệ Đại học:
|
|
Tất cả các hệ đều thu
10 tháng/năm
|
|
1
|
Học phí
|
790.000 đ/tháng
|
|
2
|
Hỗ trợ xây dựng trường
|
30.000 đ/tháng
|
|
3
|
Hỗ trợ văn hoá, thể thao, môi trường
|
15.000 đ/tháng
|
|
Hệ Cao đẳng:
|
|
|
1
|
Học phí
|
740.000 đ/tháng
|
|
2
|
Hỗ trợ xây dựng trường
|
30.000 đ/tháng
|
|
3
|
Hỗ trợ văn hoá, thể thao, môi trường
|
15.000 đ/tháng
|
|
Hệ Liên thông:
|
|
|
1
|
Học phí
|
850.000 đ/tháng
|
|
2
|
Hỗ trợ xây dựng trường
|
30.000 đ/tháng
|
|
3
|
Hỗ trợ văn hoá, thể thao, môi trường
|
15.000 đ/tháng
|
Hệ Trung cấp:
|
|
|
1
|
Học phí
|
450.000 đ/tháng
|
|
2
|
Hỗ trợ xây dựng trường
|
30.000 đ/tháng
|
|
3
|
Hỗ trợ văn hoá, thể thao, môi trường
|
15.000 đ/tháng
|
b. Nguồn thu từ nội trú tại Khách sạn sinh viên:
Phí nội trú: 6.000 đ/ ngày đêm, không kể điện, nước (quyết toán theo thực tế ngày ở).
Giá điện, nước tính theo giá của 2 Công ty điện, nước thành phố.
c. Các nguồn thu khác:
Hoạt động dịch vụ từ bể bơi, nhà tập, trông coi xe, căng tin tăng 10% so với năm 2008 (ước thu vào khoảng 1 tỷ đồng)
d. Nguồn thu từ ngân sách nhà nước cấp: Không có
3.2. Các khoản chi
a. Miễn giảm học phí, học bổng (từ nguồn thu của nhà trường):
|
Stt
|
Đối tượng
|
Số SV được hưởng
|
Kinh phí ước tính năm 2009
|
|
1
|
Miễn giảm học phí
|
120 SV
|
200 triệu đồng
|
|
2
|
Học bổng:
|
|
|
|
|
a. Tuyển sinh đầu vào:
|
|
|
|
|
+ 50 suất học bổng toàn phần mỗi suất 7,9 triệu/năm học: (Điều kiện: điểm TS ≥ 24,0 điểm, Học lực THPT loại giỏi, có nguyện vọng 1 vào trường; các năm học sau phải từ khá trở lên; Tổng toàn khoá 31,6 triệu/ 1 sinh viên);
|
50 SV
|
395 triệu đồng
|
|
+100 suất học bổng loại 6,32 triệu/năm học (Điều kiện: điểm TS ≥ 21,0 điểm, Học lực THPT loại khá, có nguyện vọng 1 vào trường; các năm học sau phải từ khá trở lên; Tổng toàn khoá: 25,28 triệu/ 1 sinh viên);
|
100 SV
|
632 triệu đồng
|
|
b. Học bổng dành cho các SV có kết quả học tập tốt:
|
1000 SV
|
750 triệu đồng
|
|
+ Loại xuất sắc: 1.800.000 đồng/SV/năm
|
|
+ Loại giỏi: 1.200.000 đồng/SV/năm.
|
|
+ Loại khá: 500.000 đồng/SV/năm.
|
|
3.
|
Khen thưởng:
|
200 SV
|
100 triệu đồng
|
|
c. Khen thưởng các thủ khoa tốt nghiệp theo ngành,
|
|
d. Khen thưởng các SV tốt nghiệp hạng giỏi,
|
|
e. Khen thưởng các SV tốt nghiệp rèn luyện xuất sắc,
|
|
f. Khen thưởng các SV có thành tích NCKH
|
|
Tổng cộng:
|
2,077 tỷ đồng
|
b. Kết quả kiểm toán: chưa thực hiện
c. Thu nhập bình quân:
|
Stt
|
Đối tượng
|
Năm 2008
|
Năm 2009 (ước tính)
|
|
1.
|
Giảng viên
|
3.848.540 đ/tháng
|
6.970.000đ/tháng
|
|
2.
|
Cán bộ quản lý
|
4.331.816 đ/tháng
|
6.335.000 đ/tháng
|
|
3.
|
Nhân viên phục vụ
|
2.848.525 đ/tháng
|
4.263.000 đ/tháng
|

|
|
|